Tìm theo từ khóa "Quan"

Úc Quân
86,096
Tên Úc Quân có nguồn gốc từ chữ Hán Việt, mang cấu trúc ghép đôi truyền thống thường dùng để đặt tên cho nam giới. Chữ Úc (郁) mô tả sự tươi tốt, rậm rạp, hoặc hương thơm nồng đậm, hàm chứa sự sung túc và phát triển mạnh mẽ. Nó gợi lên hình ảnh của sự dồi dào, tràn đầy sức sống và tài năng. Phần Quân (Quân) biểu thị bậc quân vương, người đứng đầu, hoặc người có phẩm chất cao quý, đáng kính trọng. Khi kết hợp với Úc, tên gọi này mong muốn người con trai sẽ trở thành một nhà lãnh đạo tài ba. Người đó phải có tri thức dồi dào, vị thế vững chắc và khả năng quản lý xuất sắc. Tên Úc Quân là biểu tượng của sự cao quý và thịnh vượng bền vững, thể hiện sự kỳ vọng lớn lao từ gia đình. Nó gửi gắm mong muốn người mang tên sẽ có cuộc đời sung túc, luôn tỏa sáng với tài năng và đức độ. Đây là một cái tên mang tính chất vương giả, hứa hẹn một tương lai rạng rỡ và có ảnh hưởng tích cực đến cộng đồng.

Quang Trọng
86,083
"Quang Trọng", con là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng

Quang Việt
86,025
Quang: Trong Hán Việt, "Quang" có nghĩa là ánh sáng, sự rực rỡ, hào quang. Nó mang ý nghĩa về sự thông minh, sáng suốt, tương lai tươi sáng và thành công. "Quang" còn gợi sự thanh cao, chính trực và phẩm chất tốt đẹp. Việt: "Việt" là tên gọi của dân tộc Việt Nam, thể hiện nguồn gốc, bản sắc và niềm tự hào dân tộc. "Việt" còn có thể hiểu là vượt qua, vươn lên, thể hiện ý chí mạnh mẽ và khát vọng chinh phục. Tên Quang Việt mang ý nghĩa về một người con đất Việt thông minh, sáng suốt, có tương lai tươi sáng và thành công. Đồng thời, tên cũng thể hiện niềm tự hào dân tộc, ý chí vươn lên và khát vọng chinh phục.

Vinh Quang
84,449
Theo nghĩa Hán - Việt, "Vinh" có nghĩa là tươi tốt, phồn thịnh, giàu sang, hiển đạt, "Quang" có nghĩa là ánh sáng. "Vinh Quang" có nghĩa chỉ sự thành đạt, thành công. Tên "Vinh Quang" thường được đặt cho các bé trai với mong muốn các bé khi lớn lên sẽ thành đạt, giỏi giang làm rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

Đăng Quang
84,087
Theo nghĩa Hán - Việt, "Quang" có nghĩa là ánh sáng, tên Quang dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tài năng, "Đăng" nghĩa là ngọn đèn. Tên Đăng Quang mong con là ánh đèn luôn sáng tỏ

Ghi Quân
83,967
1. Ghi: Trong tiếng Việt, "Ghi" có thể có nhiều nghĩa khác nhau tùy vào ngữ cảnh. Nó có thể có nghĩa là ghi nhớ, ghi chép, hoặc có thể chỉ màu sắc như màu xám (ghi xám). Tên "Ghi" có thể mang ý nghĩa về sự ghi nhớ, kỷ niệm, hoặc sự trầm lắng. 2. Quân: Tên "Quân" thường được hiểu là vua, người lãnh đạo, hoặc có thể mang nghĩa là quân đội, thể hiện sức mạnh, sự quyền uy, và trách nhiệm. Đây là một tên phổ biến trong văn hóa Việt Nam, thường được đặt với hy vọng người mang tên sẽ có phẩm chất lãnh đạo và khả năng bảo vệ người khác.

Quang Dương
83,798
Quang là ánh sáng. Quang Dương nghĩa là ánh sáng mặt trời, chỉ con người thực tế, hữu ích

Quang Kiên
83,536
1. Quang: Từ này thường mang ý nghĩa liên quan đến ánh sáng, sự sáng sủa, minh mẫn. Nó có thể biểu thị cho sự thông minh, trí tuệ, hoặc sự trong sáng, rõ ràng trong tư duy. 2. Kiên: Từ này thường có nghĩa là kiên cường, bền bỉ, vững chắc. Nó thể hiện tính cách mạnh mẽ, quyết tâm và khả năng vượt qua khó khăn. Khi kết hợp lại, "Quang Kiên" có thể hiểu là một người có trí tuệ sáng suốt và tính cách kiên cường, bền bỉ.

Quảng Thông
83,346
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thông" là sự hiểu biết, thông suốt, am tường, "Quang" là ánh sáng. "Quang Thông" là cái tên được gửi gắm với ý nghĩa một cuộc sống tươi sáng của một con người hiểu biết, thông minh

Nhật Quang
83,064
Bố mẹ mong muốn con sẽ luôn tỏa sáng như ánh mặt trời

Tìm thêm tên

hoặc