Tìm theo từ khóa "Huu"

Hữu Ðịnh
79,079
Theo nghĩa Hán - Việt, "Hữu" có nghĩa là sở hữu, là có. "Định" có nghĩa là sự kiên định, không đổi dời, bất biến. Tên Định ý chỉ về tính cách con người kiên định, rạch ròi. "Hữu Định" con là người biết suy nghĩ đúng sai trước mọi hoàn cảnh, sự tự tin, vững chắc của con sẽ giúp con thành công trong tương lai

Hữu Vượng
78,146
Hữu Vượng mang ý nghĩa to lớn, bố mẹ mong có cuộc sống giàu sang, phú quý

Hữu Hạnh
76,856
Hạnh là phúc phận may mắn. Hữu Hạnh là người có tài phúc đề huề

Hữu Thanh
76,852
Đệm Hữu: Có, sở hữu, đầy đủ. Tên chính Thanh: Trong trẻo, ví dụ nước trong vắt, bầu trời trong xanh; Sạch, không làm những điều không đáng làm, liêm khiết, thanh liêm, trong sạch

Hữu Hiếu
76,262
Hữu: Nghĩa gốc: Có, sở hữu, bạn bè, thân hữu. Ý nghĩa thường dùng trong tên: Thường mang ý nghĩa là có, sở hữu những đức tính tốt đẹp, có bạn bè, được mọi người yêu quý, giúp đỡ. Nó cũng có thể mang ý nghĩa về sự tồn tại, hiện diện. Hiếu: Nghĩa gốc: Lòng hiếu thảo, sự kính trọng, vâng lời đối với cha mẹ, tổ tiên. Ý nghĩa thường dùng trong tên: Thể hiện mong muốn con cái là người có đạo đức, biết kính trọng, yêu thương, chăm sóc cha mẹ, tổ tiên. Nó cũng thể hiện sự biết ơn, sống có trước có sau. Tên Hữu Hiếu là một cái tên đẹp, mang ý nghĩa tốt lành. Nó thể hiện mong muốn người mang tên này sẽ là một người: Có lòng hiếu thảo: Biết kính trọng, yêu thương, chăm sóc cha mẹ, ông bà, tổ tiên. Sống có đạo đức, có trước có sau. Có nhiều bạn bè, được mọi người yêu quý: Sống hòa đồng, biết giúp đỡ người khác, được mọi người xung quanh yêu mến và trân trọng. Sở hữu những đức tính tốt đẹp: Vừa có lòng hiếu thảo, vừa có được sự yêu mến của mọi người xung quanh, là người có giá trị trong cộng đồng. Tóm lại, tên Hữu Hiếu mang ý nghĩa về một người sống có đạo đức, được yêu mến, có những phẩm chất tốt đẹp và luôn hướng về gia đình, nguồn cội. Đây là một cái tên mang nhiều ý nghĩa tích cực và là mong ước của nhiều bậc cha mẹ dành cho con cái mình.

Huu Quan
76,026
Tên Huu Quan là một tên gọi phổ biến trong văn hóa Việt Nam, mang trong mình nhiều tầng lớp hàm súc. Chữ "Hữu" thường được hiểu là có, sở hữu, hoặc mang nghĩa giúp đỡ, bạn bè, thể hiện sự hữu ích và lòng tốt. Chữ "Quan" thường được liên tưởng đến vị quân vương, người lãnh đạo, hoặc một người quân tử có phẩm hạnh cao quý. Khi kết hợp, Huu Quan gợi lên hình ảnh một người có khả năng lãnh đạo, sở hữu những phẩm chất cao đẹp và luôn sẵn lòng giúp đỡ người khác. Tên gọi này có nguồn gốc từ Hán Việt, phản ánh truyền thống đặt tên dựa trên các từ ngữ mang hàm ý tốt lành, mong muốn con cái có cuộc sống tốt đẹp. Nó thể hiện mong ước về một nhân cách toàn diện, vừa có tài vừa có đức. Biểu tượng của Huu Quan là sự kết hợp giữa trí tuệ, lòng nhân ái và khả năng dẫn dắt. Người mang tên này thường được kỳ vọng sẽ là người có tầm nhìn, biết quan tâm đến cộng đồng và có thể tạo ảnh hưởng tích cực. Tên gọi này còn hàm chứa sự tôn trọng, sự công bằng và một tinh thần trách nhiệm cao cả.

Hữu Tùng
72,779
Tên đệm Hữu: Hữu theo tiếng Hán Việt có nghĩa là bên phải, hàm ý nói lẻ phải sự thẳng ngay. Ngoài ra hữu còn có nghĩa là sự thân thiện, hữu ích hữu dụng nói về con người có tài năng giỏi giang. Tên chính Tùng: "Tùng" là tên một loài cây trong bộ cây tứ quý, ở Việt Nam còn gọi là cây thông, cây bách, mọc trên núi đá cao, khô cằn, sinh trưởng trong điều kiện khắc nghiệt mà vẫn xanh ươm, bất khuất, không gãy, không đỗ. Dựa theo hình ảnh mạnh mẽ của cây tùng, tên "Tùng" là để chỉ người quân tử, sống hiêng ngang, kiên cường, vững chãi trong sương gió nắng mưa. "Tùng" còn có nghĩa là người kiên định dám nghĩ dám làm, sống có mục đích lý tưởng.

Bích Hữu
70,929
"Bích" Theo nghĩa Hán Việt Biểu tượng cho màu xanh biếc, tượng trưng cho hy vọng, sự sung túc và thanh cao. "Hữu" Theo nghĩa Hán Việt Mang nghĩa bạn bè, đồng hành, thể hiện mối quan hệ gắn bó. Tên "Bích Hữu'' mang ý nghĩa mong muốn người con gái sở hữu vẻ đẹp thanh tao, quý phái, phẩm chất tốt đẹp, đồng thời có nhiều bạn bè và cuộc sống sung túc, hạnh phúc.

Hữu Cường
68,522
"Hữu" theo tiếng Hán Việt có nghĩa là bên phải, hàm ý nói lẻ phải sự thẳng ngay, "Cường" là lực lưỡng, uy lực với nghĩa bao hàm sự nổi trội về thể chất, mạnh khỏe trên nhiều phương diện. Tên "Hữu Cường" với ý muốn con trai mình ngay thẳng và khí chất kiên cường, vững vàng sẽ đạt được những vinh quang, thành tựu lớn

Hữu Nam
68,348
Hữu theo tiếng Hán Việt có nghĩa là bên phải, hàm ý nói lẻ phải sự thẳng ngay. Hữu Nam nghĩa là mong con luôn ngay thẳng, giỏi giang, nam tính

Tìm thêm tên

hoặc