Tìm theo từ khóa "Binh"

Bình An
54,382
Được ghép từ hai chữ Bình và chữ An. Chữ "Bình" là sự êm ấm, thư thái, còn "An" có nghĩa là an lành, yên bình.

Kiến Bình
53,714
Kiến Bình có ý nghĩa là Tính tình trung thực, cuộc đời thanh nhàn, bình dị

Tú Bình
53,131
Đệm Tú: Ưu tú, giỏi. Tên chính Bình: Bằng nhau, như bình đẳng

Binh Quang
50,690
Tên Binh Quang là một cái tên Hán Việt mang tính chất trang trọng và tích cực. Phần Binh thường được hiểu là sự bình yên, hòa bình hoặc sự công bằng, chính trực. Phần Quang có nghĩa là ánh sáng, rực rỡ, hoặc vinh quang. Tên gọi này thể hiện mong muốn về một cuộc sống an lành, công minh và đạt được nhiều thành tựu rạng rỡ. Nguồn gốc của tên Binh Quang gắn liền với văn hóa đặt tên truyền thống tại Việt Nam, nơi cha mẹ thường chọn các từ ngữ mang hàm ý tốt đẹp từ kho tàng Hán Việt. Việc kết hợp hai chữ này tạo nên một chỉnh thể vừa có chiều sâu đạo đức vừa có khát vọng thành công. Tên này thường được đặt cho con trai, kỳ vọng người đó sẽ trở thành người có đức độ và tài năng nổi bật. Biểu tượng của Binh Quang là sự kết hợp hài hòa giữa nội lực và sự tỏa sáng bên ngoài. Binh tượng trưng cho nền tảng vững chắc, sự ổn định và tính kỷ luật cần thiết. Quang đại diện cho trí tuệ, sự minh bạch và khả năng dẫn đường, chiếu rọi. Người mang tên này được kỳ vọng sẽ là người lãnh đạo công bằng, mang lại ánh sáng và sự thịnh vượng cho cộng đồng.

Quang Bình
50,376
Tên Quang Bình mang một ý nghĩa sâu sắc, kết hợp giữa sự rực rỡ, tươi sáng và sự ổn định, yên bình. Đây là một cái tên thể hiện mong muốn về một cuộc sống đầy ánh sáng, thành công nhưng đồng thời cũng đạt được sự an lạc, cân bằng. Phân tích thành phần tên Thành phần Quang Quang (光) trong Hán Việt có nghĩa là ánh sáng, tia sáng, sự rực rỡ. Nó thường được dùng để chỉ những điều tốt đẹp, cao quý, sự vinh quang, danh dự. Người mang tên Quang thường được kỳ vọng sẽ là người thông minh, có tài năng nổi bật, tỏa sáng trong lĩnh vực của mình. Ánh sáng cũng tượng trưng cho sự soi đường, dẫn lối, sự minh bạch và chân lý. Thành phần Bình Bình (平) có nghĩa là bằng phẳng, công bằng, hòa bình, yên ổn. Đây là một từ mang ý nghĩa về sự cân bằng, sự ổn định và sự an toàn. Người mang tên Bình thường được mong muốn có một cuộc sống êm đềm, không gặp nhiều sóng gió, luôn giữ được sự điềm tĩnh và công bằng trong mọi hành động. Bình cũng thể hiện sự hài hòa, không thiên vị. Tổng kết ý nghĩa Tên Quang Bình Quang Bình là sự kết hợp hài hòa giữa hai yếu tố đối lập nhưng bổ sung cho nhau: sự rực rỡ (Quang) và sự yên ổn (Bình). Ý nghĩa tổng thể của tên này là mong muốn người mang tên sẽ đạt được vinh quang, thành công rực rỡ trong cuộc sống (Quang) nhưng đồng thời vẫn giữ được sự bình an, ổn định trong tâm hồn và cuộc sống (Bình). Đó là sự thành công đi đôi với sự an lạc, không phải là sự nổi tiếng đi kèm với hỗn loạn. Tên Quang Bình thể hiện một cuộc sống lý tưởng: rạng ngời về tài năng và danh vọng, nhưng vững vàng và thanh thản về tinh thần.

Hòa Bình
44,818
"Tên ""Hòa Bình"" mang ý nghĩa con sẽ luôn may mắn, gặp điều bình an, thái độ bình tĩnh an định trước biến động của cuộc sống, dùng tính khí ôn hòa mà cảm hóa lòng người.Hòa Bình còn là tên một tỉnh miền núi thuộc vùng Tây Bắc, Việt Nam - một vùng đất đa dân tộc, giá trị nhân văn đa dạng, phong phú về phong tục của cộng đồng cư dân

Phú Bình
38,545
Con sẽ có cuộc sống phú quý và bình an

Bình Minh
38,422
Bình Minh là sự khởi đầu cho 1 ngày mới. Tên Bình Minh nghĩa là cha mẹ mong tương lai con rạng rỡ, tốt đẹp như bình minh trong ngày mới

Thái Bình
36,019
Mong con có cuộc sống yên vui, bình an

Hải Bình
34,940
Theo nghĩa Hán, "Hải" có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. "Bình" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính. Vì vậy, tên "Bình" thường để chỉ người có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa, biết điều phối công việc, thái độ trước cuộc sống luôn bình tĩnh an định. Tên "Hải Bình" cũng thể hiện sự khoáng đạt, tự do, tấm lòng rộng mở như hình ảnh của biển khơi

Tìm thêm tên

hoặc