Tìm theo từ khóa
"N"

Xuân Thơm
52,538
- "Xuân" có nghĩa là mùa xuân, tượng trưng cho sự tươi mới, khởi đầu mới và sức sống tràn đầy. Mùa xuân cũng thường gắn liền với sự phát triển và thịnh vượng. - "Thơm" có nghĩa là hương thơm, mùi hương dễ chịu. Trong văn hóa Việt Nam, "thơm" cũng có thể biểu thị cho sự tốt đẹp, danh tiếng tốt hoặc phẩm chất tốt.
Nguyên Khải
52,533
Tên đệm Nguyên: Nguyên có nghĩa là trọn vẹn, nguyên vẹn nghĩa là hoàn chỉnh, đầy đủ, không thiếu sót. Đặt đệm Nguyên với mong ước con trưởng thành hoàn thiện, đầy đủ mọi đức tính tốt. Ngoài ra Nguyên còn mang ý nghĩa về khởi đầu với mong muốn con sẽ có một khởi đầu thuận lợi, suôn sẻ, hứa hẹn một tương lai tươi sáng. Tên chính Khải: "Khải" trong Hán - Việt có nghĩa là vui mừng, hân hoan. Tên "Khải" thường để chỉ những người vui vẻ, hoạt bát, năng động, liên tay liên chân như đoàn quân vừa thắng trận trở về ca lên những khúc ca vui nhộn khiến mọi người xung quanh cũng hòa theo nhịp múa hát rộn ràng.
Duy Cương
52,512
"Duy" nghĩa nho nhã, sống đầy đủ, phúc lộc, "Cương" có nghĩa là mạnh mẽ, tráng kiện. Duy Cương là mong con sau này mạnh mẽ và luôn được đủ đầy có một cuộc sống viên mãn
Hân Trà
52,480
Hân: Ý nghĩa: "Hân" mang ý nghĩa vui vẻ, hân hoan, hoan hỉ. Nó thể hiện sự vui mừng trong lòng, sự chào đón nồng nhiệt và thái độ tích cực đối với cuộc sống. Người tên "Hân" thường được kỳ vọng là người lạc quan, yêu đời và mang lại niềm vui cho những người xung quanh. Trà: Ý nghĩa: "Trà" gợi lên hình ảnh cây trà thanh tao, tao nhã. Nó tượng trưng cho sự thanh khiết, trong trẻo, tinh tế và sự thư thái trong tâm hồn. "Trà" còn mang ý nghĩa của sự tĩnh lặng, suy tư và chiều sâu nội tâm. Tổng kết: Tên "Hân Trà" là sự kết hợp hài hòa giữa niềm vui và sự thanh tao. Nó gợi lên hình ảnh một người con gái vui vẻ, yêu đời, nhưng đồng thời cũng có một tâm hồn trong sáng, tinh tế và biết suy nghĩ sâu sắc. Tên này mang đến cảm giác nhẹ nhàng, dễ chịu và gợi nhớ đến những điều tốt đẹp trong cuộc sống.
Jen
52,477
Tên "Jen" thường được coi là một dạng viết tắt hoặc biến thể của tên "Jennifer," một tên phổ biến trong nhiều nền văn hóa, đặc biệt là ở các nước nói tiếng Anh. Tên "Jennifer" có nguồn gốc từ tiếng Cornish, có nghĩa là "trắng" hoặc "đẹp như một con sói." "Jen" thường được sử dụng để thể hiện sự thân mật, gần gũi, và có thể được dùng cho những người có tên là Jennifer hoặc những tên tương tự khác.
Kiều Như
52,420
Mong muốn con có nét đẹp thanh tao kiêu sa như nhưng viên ngọc như ý.
Tình
52,415
Nghĩa Hán Việt là tình cảm, những cảm xúc nảy sinh trong lòng người, chỉ vào điều tốt đẹp cơ bản, bản chất chính xác.
Ngọc Lượng
52,409
Tên đệm Ngọc Đệm "Ngọc" có ý nghĩa là "viên ngọc quý giá", tượng trưng cho sự cao quý, thanh khiết, tinh tế và hoàn mỹ. Ngọc cũng là biểu tượng của sự giàu sang, phú quý. Tên chính Lượng Tên Lượng là một cái tên đẹp và phổ biến ở Việt Nam, mang nhiều ý nghĩa tốt đẹp. Lượng (量): có nghĩa là "lượng", "lượng sức", "đo lường", "đong đếm". "Lượng" thể hiện sự bao dung, độ lượng, vị tha. Cha mẹ đặt tên Lượng cho con với mong muốn con cái sẽ có tấm lòng nhân hậu, biết yêu thương, giúp đỡ người khác.
Gia Vân
52,385
Tên "Gia Vân" có thể mang nhiều ý nghĩa khác nhau tùy thuộc vào cách hiểu và ngữ cảnh. Trong tiếng Việt, "Gia" thường có nghĩa là "gia đình" hoặc "nhà", trong khi "Vân" có thể hiểu là "mây" hoặc "đám mây".
Kiều Hưng
52,375
Tên đệm Kiều: Kiều có nguồn gốc từ chữ Hán, có nghĩa là "kiều diễm, xinh đẹp, duyên dáng". Trong văn học Việt Nam, đệm Kiều thường được gắn liền với những người phụ nữ có vẻ đẹp tuyệt trần, tài năng và phẩm hạnh cao quý. Ví dụ như nhân vật Thúy Kiều trong tác phẩm "Truyện Kiều" của Nguyễn Du. Tên chính Hưng: "Hưng" có nghĩa Hán - Việt là trỗi dậy theo ý tích cực, làm cho giàu có, thịnh vượng & phát triển hơn. Nằm trong nhóm dành cho tương lai, tên "Hưng" được đặt với mong muốn một cuộc sống sung túc, hưng thịnh hơn.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái