Tìm theo từ khóa
"N"

Ngọc Lanh
56,705
"Ngọc" thường được hiểu là ngọc quý, biểu trưng cho sự quý giá, trong sáng và tinh khiết. Còn "Lanh" có thể được hiểu là thông minh, nhanh nhẹn.
Huệ Linh
56,704
Hoa huệ là loài hoa đẹp, thường có màu trắng, mùi thơm lan tỏa. Đối với người Việt Nam, hoa huệ cao quý, thường được dùng để cúng lễ. Tên Huệ Linh được dùng để đặt cho các bé gái với ý nghĩa cha mẹ mong con xinh đẹp, dịu dàng và đoan trang như đóa hoa huệ
Bánh Tráng
56,701
Tên "Bánh Tráng" trong tiếng Việt có ý nghĩa chỉ một loại bánh mỏng, phẳng, thường được làm từ bột gạo. "Bánh" có nghĩa là một loại thực phẩm được làm từ bột, thường có hình dạng và kết cấu đặc biệt, còn "Tráng" có thể hiểu là tráng mỏng hoặc làm cho phẳng. Bánh tráng thường được sử dụng trong nhiều món ăn khác nhau, như làm nem, cuốn gỏi, hoặc ăn kèm với các món ăn khác. Nó là một phần quan trọng của ẩm thực Việt Nam, được biết đến với sự đa dạng và tính linh hoạt trong cách chế biến.
Mai Sương
56,701
Mai: Thường được liên tưởng đến hoa mai, một loài hoa đặc trưng của mùa xuân, tượng trưng cho sự thanh khiết, cao quý, và may mắn. Mang ý nghĩa của sự khởi đầu mới, sức sống tràn đầy, và vẻ đẹp tinh khôi. Trong văn hóa Á Đông, hoa mai còn là biểu tượng của sự kiên cường, bất khuất trước khó khăn, thử thách. Sương: Là hình ảnh những giọt sương long lanh, mỏng manh trên lá cây vào buổi sớm mai, tượng trưng cho sự tinh khiết, trong trẻo và thanh mát. Gợi cảm giác nhẹ nhàng, dịu dàng, và thoáng qua. Đôi khi, sương còn mang ý nghĩa của sự huyền ảo, mơ hồ, và có chút gì đó mong manh, dễ tan biến. Tổng kết: Tên "Mai Sương" gợi lên một hình ảnh đẹp và nên thơ về một người con gái: thanh khiết như sương mai, xinh đẹp và tươi tắn như hoa mai, đồng thời mang trong mình vẻ dịu dàng, nhẹ nhàng và có chút gì đó huyền ảo. Tên này mang ý nghĩa về sự khởi đầu mới, sức sống tràn đầy, và vẻ đẹp tinh khôi, đồng thời cũng thể hiện sự kiên cường và bản lĩnh trước những thử thách của cuộc sống.
Phụng Huyền
56,699
Hình ảnh của sự tự tin và yêu đời.
Thu Nga
56,693
Nga là từ hoa mỹ dùng để chỉ người con gái đẹp, thướt tha xinh như tiên. Thu là mùa thu. Thu Nga là nàng tiên mùa thu, xinh đẹp, hiền hòa
Pan
56,692
Đang cập nhật ý nghĩa...
Hoàng Bách
56,674
Tên đệm Hoàng "Hoàng" trong nghĩa Hán - Việt là màu vàng, ánh sắc của vàng và ở một nghĩa khác thì "Hoàng" thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ,huy hoàng như bậc vua chúa. Đệm "Hoàng" thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu. Tên chính Bách "Bách" hay còn gọi là tùng, là thông, mang ý nghĩa nhiều, to lớn, thông tuệ. Bách cũng là một loài cây quý hiếm, sống kiên định, vững vàng. Người mang tên "Bách" thường mạnh mẽ, sống bất khuất, là chỗ dựa vẵng chãi, chắc chắn, kiên trì bền chí với quyết định của mình.
Nhã Hân
56,669
Tên đệm Nhã Theo tiếng Hán, Nhã (雅) có nghĩa là thanh tao, tao nhã, nhẹ nhàng, thanh lịch. Đệm "Nhã" thể hiện mong muốn của cha mẹ dành cho con gái có vẻ đẹp thanh tao, phẩm chất cao quý, tính cách dịu dàng, nết na. Ngoài ra đệm Nhã còn có thể mang nghĩa duyên dáng, tinh tế, tao nhã. Tên chính Hân "Hân" theo nghĩa Hán - Việt là sự vui mừng hay lúc hừng đông khi mặt trời mọc. Tên "Hân" hàm chứa niềm vui, sự hớn hở cho những khởi đầu mới tốt đẹp.
Na Xinh
56,660
Nghĩa Hán Việt của từ Na là dáng yểu điệu xinh đẹp, chỉ sự dịu dàng xinh xắn, thanh thoát hoàn mỹ.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái