Tìm theo từ khóa
"A"

Thuận Anh
38,685
"Anh" có nghĩa là thông minh, tài giỏi. "Thuận" là hoà thuận, hiếu thuận, ý nói mọi chuyện diễn ra suôn sẻ, thuận lợi, đúng như mong muốn… Đi kèm chữ Anh hàm ý mong con sẽ thông minh, tài giỏi luôn gặp may mắn, thuận lợi trong công việc, cuộc sống
Trà My
38,561
Con là tên một loài hoa đẹp
Hữu Nghĩa
38,480
Con là người có nhân cách sống có nghĩa có tình, luôn đi theo đường ngay lẽ phải
Gia Huy
38,189
Gia Huy nghĩa là người chỉ huy trong gia đình, bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc
Hồng Thắm
38,043
"Hồng Thắm" là một cái tên rất mộc mạc, giản dị, thường được đặt bởi người ở vùng đồng bằng Bắc bộ nước ta. Tên này có ý nghĩa mong con lớn lên sẽ xinh đẹp, da dẻ hồng hào, khoẻ mạnh."
Anh Sơn
37,911
Chữ Anh theo nghĩa Hán Việt là “người tài giỏi” với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện, "Sơn" là núi, tính chất của núi là luôn vững chãi, hùng dũng và trầm tĩnh. Vì vậy tên "Anh Sơn" gợi cảm giác oai nghi, bản lĩnh, có thể là chỗ dựa vững chắc an toàn. Với lời nhắn nhủ con chính là vẻ đẹp tinh túy của núi, luôn mang dáng vẻ hùng vĩ và tráng lệ dù nhìn ngắm dưới bất kỳ góc độ nào
Ðức Toản
37,872
"Toản" nghĩa Hán Việt là tập hợp thông tin, chỉ vào sự việc đúc kết, thâu tóm lại chặt chẽ, có quy trình, thái độ cân nhắc chọn lựa, chắt lọc chu đáo, xác thực. Đức Toản nghĩa là mong con có tài, có đức, chu đáo, sống ngay thẳng
Ngọc Lam
37,856
Tên "Ngọc Lam" thể hiện sự yêu quý, hãnh diện & trân trọng mà cha mẹ dành cho con cái. "Ngọc Lam" mang ý nghĩa con là viên ngọc quý cao sang. Khi đặt tên "Ngọc Lam" là bố mẹ mong cho con có dung mạo xinh đẹp, phong cách quý phái, cao sang, tâm hồn trong sáng như ngọc & luôn gặp may mắn, an lành
Thụy Khanh
37,841
"Khanh" trong nghĩa Hán - Việt là mĩ từ để chỉ người làm quan. Tên "Thụy Khanh" thường để chỉ những người có tài, biết cách hành xử & thông minh. Tên "Thụy Khanh" còn được đặt với mong muốn con có một tương lai sáng lạng, tốt đẹp, sung túc, sang giàu
Vĩnh Luân
37,682
"Vĩnh" nghĩa là vĩnh cửu, mãi mãi, "Luân" nghĩa Hán Việt là quan hệ con người, thể hiện đạo đức, luân lý nhân thế. Tên Vĩnh Luân mong con sau sẽ trở thành người biết đối nhân xử thế, có đạo đức, mãi là người tốt

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái