Tìm theo từ khóa
"Thà"

Quang Thạch
44,201
Theo nghĩa Hán - Việt, Quang có nghĩa là ánh sáng, Thạch có nghĩa là đá. Tên Quang Thạch làm ta liên tưởng đến ánh sáng phát ra từ những viên đá quý, tên này dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tài năng, kiên định, mạnh mẽ
Minh Thạc
43,964
"Thác" nghĩa Hán Việt là to lớn, thể hiện giá trị cao hơn, tốt hơn, kết quả hành động giá trị hơn. Tên Minh Thạc mong con thông minh, nhanh nhạy, là người có giá trị
Thanh Nhung
42,913
Nhung có nghĩa là con xinh đẹp, mềm mại, dịu dàng và cao sang như gấm nhung
Thái Ðức
42,713
"Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Đặt con tên "Thái Đức" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, sống có đức, tâm hồn lạc quan, vui tươi và hồn nhiên
Thanh Loan
42,331
"Thanh" là thanh bạch, trong sạch, "Loan" là loài chim cao quý. "Thanh Loan" mang ý nghĩa con xinh đẹp, phẩm chất thanh cao, trong sạch và mong muốn con có một đời sống sung túc, cao quý
Ngân Thanh
41,391
Con là bạc quý với tâm hồn thanh khiết, trong sạch
Quốc Thành
40,765
Quốc Thành là cái tên hay dành cho bé trai, cái tên mong muốn mọi việc đạt được nguyện vọng, như ý nguyện, luôn đạt được thành công, là người con của tổ quốc
Thanh Phương
40,483
Đặt tên con là Thanh Phương mong con thông minh, xinh đẹp, thao cao, thơm tho, trong sạch
Bảo Thạch
39,914
Chữ Bảo theo nghĩa Hán - Việt thường gắn liền với những vật trân quý như châu báu, quốc bảo. "Thạch" có nghĩa là đá. "Bảo Thạch" là một loại đá quý đẹp, rất quý giá. Tên "Bảo Thạch" được đặt là mong muốn con sẽ xinh đẹp, quý phái, mạnh mẽ, có khí phách và có cuộc sống giàu sang, sung túc
Toàn Thắng
38,977
Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái