Tìm theo từ khóa
"A"

Hoàn Vi
50,219
Hoàn là hoàn chỉnh, đầy đủ. "Hoàn Vi" là vẻ đẹp hoàn hảo, nhẹ nhành
Ðức Bằng
50,210
Theo nghĩa Hán - Việt, "Đức" tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. "Bằng" có nghĩa là công bằng, bình đẳng, không thiên vị, bên trọng bên khinh, sống thẳng ngay, làm điều thiện, tâm trong sáng
Lan Lan
50,210
1. Trong tiếng Trung: - "Lan" (兰) thường có nghĩa là hoa lan, một loài hoa được đánh giá cao về vẻ đẹp và sự thanh khiết. Trong văn hóa Trung Quốc, hoa lan cũng là biểu tượng của sự thanh cao và tinh tế. - Khi lặp lại, "Lan Lan" có thể được dùng như một cách gọi thân mật hoặc thể hiện sự yêu thương. 2. Trong tiếng Việt: - "Lan" cũng có nghĩa là hoa lan, mang ý nghĩa tương tự về sự tinh tế và cao quý. - Tên "Lan Lan" có thể được cha mẹ đặt với mong muốn con cái mang những phẩm chất tốt đẹp như loài hoa này.
Kim Hằng
50,203
Kim: Trong từ điển Hán Việt, "Kim" thường được hiểu là kim loại, vàng bạc, những vật chất quý giá. "Kim" còn mang ý nghĩa về sự bền bỉ, chắc chắn, có giá trị lâu dài theo thời gian. Ngoài ra, "Kim" còn gợi lên sự hoàn hảo, tinh khiết, vẻ đẹp lấp lánh, sang trọng. Hằng: "Hằng" có nghĩa là vĩnh cửu, lâu dài, không thay đổi. "Hằng" còn thể hiện sự kiên trì, nhẫn nại, một phẩm chất đáng quý trong cuộc sống. "Hằng" cũng có thể hiểu là ánh trăng, tượng trưng cho vẻ đẹp dịu dàng, thanh khiết và sự trường tồn. Ý nghĩa tổng quan: Tên "Kim Hằng" mang ý nghĩa về một người con gái quý giá, xinh đẹp, có phẩm chất tốt đẹp, kiên trì và có giá trị bền vững theo thời gian. Tên này thể hiện mong muốn của cha mẹ về một cuộc sống hạnh phúc, ổn định, và thành công cho con cái. Đồng thời, "Kim Hằng" còn gợi lên hình ảnh một người con gái vừa mạnh mẽ, quý phái, vừa dịu dàng, thanh khiết.
Sữa
50,147
Ngọt ngào và trắng trẻo như dòng sữa.
Bích Loan
50,131
Loan là chim phượng mái linh thiêng, cao quý. Bích là loài ngọc bích quý giá, cao sang. Bích Loan nghĩa là con xinh đẹp, cao sang, tương lai giàu có, phú quý
Hoài Thanh
50,130
Theo nghĩa Hán - việt "Thanh" có nghĩa là trong sạch, tinh khiết, "Hoài" nghãi là Hoài bão, sống đúng đam mê, lý tưởng. "Hoài Thanh" mang ý nghĩa là mong muốn con có cuộc sống thanh khiết, trong sạch, an nhàn, có hoài bão, đam mê, lý tưởng
Bảo Yến
50,122
Đặt tên con gái là Bảo Yến ý chỉ con là người có phẩm giá, luôn mang đến những điều tốt đẹp, là báu vật của cha mẹ.
Phùng Mai
50,089
Phân tích tên "Phùng Mai": Phùng: Theo nghĩa Hán Việt, "Phùng" mang ý nghĩa là gặp gỡ, hội ngộ, sự tương phùng. Nó còn gợi cảm giác đầy đặn, sung túc, thịnh vượng. Trong một số trường hợp, "Phùng" có thể liên quan đến sự giúp đỡ, nâng đỡ, che chở. Mai: "Mai" là một loài hoa, hoa mai, tượng trưng cho vẻ đẹp thanh khiết, cao quý, sự tươi mới, khởi đầu mới và may mắn trong dịp năm mới. Hoa mai còn thể hiện sự kiên cường, bền bỉ, bởi nó thường nở vào mùa đông giá lạnh. Ý nghĩa tổng quan: Tên "Phùng Mai" mang ý nghĩa về một người con gái có vẻ đẹp thanh khiết, dịu dàng như hoa mai, đồng thời có tính cách hòa đồng, dễ mến, được nhiều người yêu quý (gặp gỡ, hội ngộ). Tên này cũng có thể mang ý nghĩa về một cuộc đời may mắn, sung túc và luôn có những cơ hội tốt đẹp đến với người sở hữu. Nó còn gợi lên hình ảnh một người kiên cường, mạnh mẽ, có khả năng vượt qua khó khăn để đạt được thành công.
Nghĩa
50,042
Nghĩa có ý nghĩa tốt lành, điều tốt đẹp may mắn trong cuộc sống. Sự an vui, bình an thoải mái cuộc sống hạnh phúc ấm no. Nghĩa có nghĩa là tốt đẹp. Những lễ nghi, quy định cần phải được tuân theo, lập kế hoạch rõ ràng, thái dộ lịch sự nhã nhặn. Nghĩa có ý nghĩa là hợp tính. Theo quan niệm người xưa những giáo điều, chuẩn mực nhất định phải được tuân theo. Ăn nói lễ độ, lịch sự tao nhã, gần gũi, thân thiện.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái