Tìm theo từ khóa
"I"

Nam Phi
103,622
Chữ "Phi" theo nghĩa Hán-Việt có nghĩa là nhanh như bay - di chuyển với tốc độ cao. Chữ "Cường" theo tiếng Hán Việt là lực lưỡng, uy lực với nghĩa bao hàm sự nổi trội về thể chất, mạnh khỏe trên nhiều phương diện. Tên "Phi Cường" là điều mà bố mẹ mong muốn con không chỉ là người mạnh mẽ về thể trạng mà còn thông minh,nhanh nhẹn, làm được nhiều điều phi thường và vươn tới những tầm cao
Thành Triệu
103,612
1. Thành: Từ "Thành" trong tiếng Việt thường mang nghĩa là "thành công", "vững chắc" hoặc "thành phố". Nó cũng có thể liên quan đến sự mạnh mẽ, kiên định. 2. Triệu: Từ "Triệu" có thể có nhiều ý nghĩa. Trong ngữ cảnh tên người, nó có thể liên quan đến số lượng lớn, hoặc có thể mang ý nghĩa về sự thịnh vượng, phú quý. Ngoài ra, "Triệu" cũng là một họ phổ biến trong văn hóa Việt Nam. Khi kết hợp lại, "Thành Triệu" có thể hiểu là một cái tên mang ý nghĩa về sự thành công và thịnh vượng, thể hiện ước vọng của cha mẹ cho con cái có được cuộc sống giàu có, thành đạt.
Như Hải
103,592
Tên đệm Như: "Như" trong tiếng Việt là từ dùng để so sánh. Đệm "Như" thường được đặt cho nữ, gợi cảm giác nhẹ nhàng như hương như hoa, như ngọc như ngà. "Như" trong đệm gọi thường mang ý so sánh tốt đẹp. Tên chính Hải: Theo nghĩa Hán, "Hải" có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Tên "Hải" thường gợi hình ảnh mênh mông của biển cả, một cảnh thiên nhiên khá quen thuộc với cuộc sống con người. Tên "Hải" cũng thể hiện sự khoáng đạt, tự do, tấm lòng rộng mở như hình ảnh của biển khơi.
Ân Thiện
103,584
"Ân" theo nghĩa Hán Việt là từ dùng để chỉ ân huệ - một trạng thái tình cảm đẹp đẽ của con người. "Thiện" thường dùng để chỉ là người tốt, có tấm lòng lương thiện, thể hiện tình thương bao la bác ái, thương người. Đặt tên Ân Thiện cho con bố mẹ như thầm cảm ơn trời đất đã ban con cho mình như ân huệ lớn lao
Bích Trinh
103,538
- Bích: Từ "bích" thường được hiểu là màu xanh lam, xanh ngọc, tượng trưng cho sự trong sáng, tươi mát và thanh khiết. Nó cũng có thể liên quan đến những điều tốt đẹp, may mắn. - Trinh: Từ "trinh" thường mang ý nghĩa liên quan đến sự trong sạch, thanh khiết, và đức hạnh. Tên này thường được dùng để thể hiện phẩm chất tốt đẹp của người phụ nữ. Khi kết hợp lại, "Bích Trinh" có thể được hiểu là "người con gái thanh khiết, trong sáng như màu xanh ngọc". Đây là một cái tên thể hiện sự nhẹ nhàng, tinh tế và có chiều sâu về nhân cách.
Jolie
103,534
Tên "Jolie" có nguồn gốc từ tiếng Pháp, có nghĩa là "đẹp" hoặc "xinh đẹp". Tên này thường được sử dụng để chỉ sự duyên dáng và thu hút.
Ayumi
103,525
Ayumi (あゆみ) - Người con gái hiền lành và điềm đạm như dòng suối êm đềm.
Kiều Giang
103,495
"Kiều" ý nói vẻ đẹp hoàn mỹ, đẹp như nàng Kiều. "Giang" tức là giang sơn, ngấm góc ý chỉ sự to lớn, rộng lớn. Đặt tên là "Kiều Giang" ý chỉ mong muốn bố mẹ mong con sau này lớn lên có vẻ đẹp như nàng kiều, có hoài bão, ước mơ lớn.
Misa
103,493
Misa là nickname đáng yêu dành cho con gái quý giá của bố mẹ, mong sau này con sẽ trở thành người con gái dịu dàng, nữ tính và an yên
Ra Niê
103,493
Đang cập nhật ý nghĩa...

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái