Tìm theo từ khóa
"Ru"

Trúc Thùy
99,528
Cây trúc dưới nước.
Thanh Truyền
99,479
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thanh" có nghĩa là màu xanh, tuổi trẻ, còn là sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch. Người tên "Thanh Truyền" thường có khí chất điềm đạm, nhẹ nhàng và cao quý.
Rượu Rượu
98,606
Tên một loại đồ uống phổ biến
Trung Thái
98,548
Tên "Trung Thái" mang trong mình nhiều tầng lớp hàm súc tích cực và sâu sắc. Chữ "Trung" thường được hiểu là lòng trung thành, sự chính trực, hoặc sự cân bằng, ở giữa. Chữ "Thái" lại biểu thị sự lớn lao, thịnh vượng, an bình và thái hòa. Khi kết hợp, "Trung Thái" gợi lên hình ảnh một người có phẩm chất cao quý, sống ngay thẳng và trung thực. Tên này còn hàm chứa mong ước về một cuộc đời an lành, thịnh vượng và đạt được những thành tựu lớn lao. Nó thể hiện sự hài hòa giữa đạo đức và thành công. Nguồn gốc của tên "Trung Thái" sâu sắc trong văn hóa Hán Việt. Đây là những từ ngữ có gốc Hán, được người Việt sử dụng và Việt hóa trong hệ thống đặt tên truyền thống. Việc lựa chọn các từ Hán Việt mang tính biểu tượng cao là một nét đặc trưng lâu đời trong văn hóa đặt tên của Việt Nam. Tên này tượng trưng cho khát vọng về một nhân cách mẫu mực, kiên định và có khả năng lãnh đạo. Nó còn là biểu tượng của sự bình an nội tại, sự phát triển bền vững và một tương lai rạng rỡ. "Trung Thái" gửi gắm mong muốn về một cuộc sống trọn vẹn, vừa có đức vừa có tài.
Thúy Truyền
98,108
Truyền: Đem của người này trao cho người kia gọi là truyền, ví dụ như truyền vị, truyền đạo. Thúy: Chỉ màu xanh, màu xanh biếc
Trường Đoan
97,943
1. Trường (長): Trong tiếng Việt, "Trường" thường mang ý nghĩa là dài, lâu dài hoặc lớn. Nó có thể biểu thị sự bền vững, kéo dài theo thời gian hoặc sự rộng lớn. 2. Đoan (端): "Đoan" có thể mang nhiều ý nghĩa khác nhau, tùy thuộc vào ngữ cảnh. Thông thường, "Đoan" có thể chỉ sự chính trực, ngay thẳng hoặc cũng có thể chỉ phần đầu, điểm khởi đầu của một cái gì đó.
Trúc Liên
97,826
Trong tiếng Hán - Việt, "Liên" có nghĩa là hoa sen, loài hoa tượng trưng cho sự thanh khiết, trong sạch, dù mọc lên từ bùn nhơ nhưng không hề hôi tanh, vẫn khoe sắc, ngát hương, đẹp dịu dàng. Đặt con tên " Trúc Liên" với mong muốn con sẽ xinh đẹp, sang trọng, cuộc sống sung túc, vinh hoa, có tâm tính thanh tịnh, sống ngay thẳng, không vẫn đục bởi những phiền não của sự đời, phẩm chất thanh cao, biết kiên nhẫn chịu thương chịu khó, mạnh mẽ sinh tồn để vươn vai giữa đất trời với tấm lòng bác ái, bao dung
Trung Thắng
97,586
Trung: Ý nghĩa gốc: "Trung" mang ý nghĩa trung tâm, ở giữa, sự cân bằng, hài hòa. Nó cũng thể hiện sự chính trực, ngay thẳng, không thiên vị. Trong tên gọi: Thể hiện mong muốn con người sống có đạo đức, giữ chữ tín, luôn là người đáng tin cậy và có vai trò quan trọng trong tập thể. Thắng: Ý nghĩa gốc: "Thắng" có nghĩa là chiến thắng, vượt qua khó khăn, đạt được thành công, giành phần hơn. Nó còn mang ý nghĩa về sự mạnh mẽ, kiên cường. Trong tên gọi: Thể hiện mong muốn con người có ý chí phấn đấu, luôn nỗ lực để đạt được mục tiêu, vượt qua mọi thử thách và gặt hái thành công trong cuộc sống. Tổng kết: Tên "Trung Thắng" mang ý nghĩa về một người có phẩm chất đạo đức tốt đẹp, sống ngay thẳng, chính trực, đồng thời có ý chí mạnh mẽ, luôn nỗ lực để đạt được thành công và chiến thắng trong cuộc sống. Tên này thể hiện mong muốn con người vừa có đức, vừa có tài, có thể đóng góp cho xã hội và tạo dựng cuộc sống tốt đẹp cho bản thân.
Momkiru
97,463
Momkiru có thể mang ý nghĩa về một người vừa có tình yêu thương, sự dịu dàng của người mẹ, vừa có sức mạnh, ý chí để vượt qua thử thách, tạo nên sự khác biệt và khai phá những điều mới mẻ. Nó thể hiện sự kết hợp giữa sự mềm mại và cứng rắn, giữa sự nuôi dưỡng và sự quyết đoán.
Thế Trung
97,308
Theo nghĩa Hán - Việt, "Trung" là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. "Thế" có nghĩa là quyền lực, sức mạnh, uy lực. "Thế Trung" là mong con mạnh mẽ, có sức mạnh, quyền lực, tận trung

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái