Tìm theo từ khóa
"Dưng"

Kiều Dung
79,659
"Kiều" là vẻ đẹp như nàng Kiều trong "Truyện kiều" của Nguyễn Du. "Kiều Dung" tức là mong con có vẻ đẹp yêu kiều, kiều diễm, có tấm lòng nhân hậu, bao dung
Thiện Dũng
79,487
"Thiện" nghĩa là lương thiện, thiện lành, Cái tên Thiện Dũng mong con sau này lương thiện, dũng cảm và có cuộc sống an nhiên, trong sáng
Trung Dũng
78,817
Tên này có hàm ý con sẽ là chàng trai dũng cảm và trung thành
Dũng Trí
74,795
"Dũng Trí", con vừa anh dũng can đảm vừa thông minh trí tuệ
Nhân Dung
71,795
"Nhân" ý chỉ người sống có nhân cách, nhân đức. Dung có nghĩa là xinh đẹp, nết na, thuỳ mị.
Minh Dũng
70,166
Con trai của bố mẹ lớn lên sẽ là đấng nam nhi hiên ngang, khí phách và sáng suốt, anh minh
Yến Dũng
70,119
Đang cập nhật ý nghĩa...
Nghĩa Dũng
69,201
"Nghĩa" là nghĩa hiệp, nghĩa khí. Tên Nghĩa Dũng mong con sau sẽ trở thành người nghĩa khí và dũng cảm
Dưng Dưng
68,529
Đang cập nhật ý nghĩa...
Dũng Đỗ
66,949
Dũng: Theo nghĩa Hán Việt, "Dũng" mang ý nghĩa về sự mạnh mẽ, gan dạ, không sợ khó khăn, nguy hiểm. Người tên "Dũng" thường được kỳ vọng là người có ý chí kiên cường, dám đương đầu với thử thách để đạt được mục tiêu. "Dũng" còn gợi lên sự quả cảm, tinh thần xông pha, dám làm những điều người khác e ngại. Đỗ: "Đỗ" mang ý nghĩa về sự thành đạt, đỗ đạt trong học hành, thi cử, công danh. "Đỗ" còn có thể hiểu là sự vượt qua, vượt lên trên những khó khăn, thử thách để đạt được thành công. Bên cạnh đó, "Đỗ" còn là một họ phổ biến ở Việt Nam, thể hiện nguồn gốc và dòng dõi của người mang tên. Ý nghĩa chung: Tên "Dũng Đỗ" mang ý nghĩa về một người mạnh mẽ, gan dạ, có ý chí kiên cường để vượt qua mọi khó khăn, thử thách để đạt được thành công trong cuộc sống và sự nghiệp. Tên này thể hiện mong muốn của cha mẹ về một đứa con không chỉ có phẩm chất dũng cảm mà còn có khả năng thành đạt, làm rạng danh dòng họ.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái