Tìm theo từ khóa
"Én"

Tiên Tiên
83,691
"Tiên" thường mang ý nghĩa là người có vẻ đẹp thanh thoát, cao quý, hoặc có thể chỉ những nhân vật thần thoại sống ở cõi tiên. Tên "Tiên Tiên" có thể gợi lên hình ảnh của một người có vẻ đẹp thuần khiết, tinh tế và có phẩm chất tốt đẹp.
Thiên Kim
83,642
Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, bé yêu của bạn là tài sản quý giá nhất của cha mẹ đó
Quang Kiên
83,536
1. Quang: Từ này thường mang ý nghĩa liên quan đến ánh sáng, sự sáng sủa, minh mẫn. Nó có thể biểu thị cho sự thông minh, trí tuệ, hoặc sự trong sáng, rõ ràng trong tư duy. 2. Kiên: Từ này thường có nghĩa là kiên cường, bền bỉ, vững chắc. Nó thể hiện tính cách mạnh mẽ, quyết tâm và khả năng vượt qua khó khăn. Khi kết hợp lại, "Quang Kiên" có thể hiểu là một người có trí tuệ sáng suốt và tính cách kiên cường, bền bỉ.
Uyên
83,534
Uyên thể hiện sự duyên dáng và thướt tha, biểu tượng cho một cô gái đẹp cả bên ngoài lẫn bên trong tâm hồn. Tên Uyên còn thể hiện sự cao quý và thanh thoát, gợi nhắc đến hình ảnh một người con gái vừa nhẹ nhàng vừa tinh tế.
Thanh Hiền
83,402
"Thanh" tức là thanh tao, nhã nhẵn. "Thanh Hiền" ý mong con sau này trở thành con người có tâm hồn thanh tao, có trái tim thuần khiết đẹp đẽ.
Hoàng Luyến
83,381
Tên đệm Hoàng: "Hoàng" trong nghĩa Hán - Việt là màu vàng, ánh sắc của vàng và ở một nghĩa khác thì "Hoàng" thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ,huy hoàng như bậc vua chúa. Đệm "Hoàng" thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu. Tên chính Luyến: "Luyến" có nghĩa là "yêu, mến, nhớ, vương vấn". Tên này mang ý nghĩa mong muốn con gái sẽ là người có tấm lòng nhân hậu, yêu thương mọi người, luôn nhớ về gia đình và quê hương. Ngoài ra, tên Luyến cũng có thể hiểu là mong muốn con gái sẽ là người có cuộc sống hạnh phúc, viên mãn.
A Miến
83,294
"A Miến" là một tên gọi có thể xuất phát từ sự kết hợp giữa tiền tố "A" và một âm tiết mang tính cá nhân. Tiền tố "A" thường được dùng trong tiếng Việt để gọi thân mật, hoặc là một phần của tên gọi có nguồn gốc từ tiếng Hán, biểu thị sự gần gũi, thân thương. Phần "Miến" có thể là một âm đọc chuyển tự từ tiếng nước ngoài, hoặc một từ mang sắc thái riêng biệt trong ngữ cảnh cụ thể. Nếu xét theo nguồn gốc Hán Việt, "Miến" có thể được liên hệ với chữ "Miễn" (勉) mang nghĩa nỗ lực, cố gắng, khuyến khích. Khi đó, tên gọi này gợi lên hình ảnh một người có tinh thần cầu tiến, luôn phấn đấu vươn lên trong cuộc sống. Nó cũng có thể là lời nhắn nhủ, mong muốn người mang tên luôn kiên trì, không ngừng vươn tới thành công. Biểu tượng của tên "A Miến" do đó gắn liền với sự bền bỉ và ý chí mạnh mẽ. Người mang tên này thường được kỳ vọng sẽ là người có trách nhiệm, không ngại khó khăn và luôn tìm cách vượt qua thử thách. Tên gọi này còn thể hiện sự trân trọng đối với những phẩm chất đáng quý của con người.
Minh Huyền
83,154
"Minh" là thông minh, có trí tuệ, xinh đẹp. Cái tên "Minh Huyền" có ý nghĩa là mong con sinh ra sẽ xinh đẹp, tài sắc, nhanh nhạy, hiểu biết mọi vấn đề một cách kỹ càng.
Cát Tiên
83,121
Mong con luôn may mắn
Bá Thiện
83,048
"Bá" theo tiếng Hán-Việt có nghĩa là to lớn, quyền lực. "Thiện" là từ dùng để khen ngợi những con người có phẩm chất hiền lành, tốt bụng, lương thiện. Đặt tên "Bá Thiện" cho con, cha mẹ ngụ ý mong muốn tương lai con sẽ là tạo nên thành công rực rỡ ví tựa ngai vua xưng bá bốn phương trời nhưng vẫn lấy cái thiện làm gốc để đối nhân xử thế

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái