Tìm theo từ khóa
"Đu"

Thái Duy
25,986
"Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Đặt con tên "Thái Duy" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, cuộc sống đủ đầy
Duy Phong
25,444
"Duy" là nho nhã, sống đầy đủ, "Phong" là người cương trực, nghĩa lợi rạch ròi, có số thanh nhàn, phát tài, phát lộc. Tên Duy Phong mong con có cuộc sống đủ đầy, nhàn hạ, là người nho nhã, cương trực được mọi người nể phục, quý mến
Thế Duyệt
25,221
Thế Duyệt là sự đánh giá từ cuộc đời, ngụ ý cha mẹ mong con sẽ trở thành người tài năng hữu ích, sống nghiêm túc, tốt đẹp, được người đời ca ngợi
Hạnh Dung
23,731
"Hạnh" là hạnh phúc, "Dung" là bao dung vị tha, thể hiện người có tấm lòng bác ái. "Hạnh Dung" ý chỉ con người có tấm lòng nhân hậu, bắc ái thì sẽ có cuộc sống hạnh phúc, đủ đầy
Duy Khang
23,493
Mong con luôn giữ được sự yên vui, bình an
Linh Duyên
23,463
"Linh" là thông minh, lanh lợi, tài trí. Đặt tên con là "Linh Duyên" bố mẹ mong con trở thành người thông minh, tài trí, xinh đẹp, nết na
Ngọc Dũng
23,167
Con can đảm, khí phách anh dũng, khỏe mạnh & là viên ngọc quý của cha mẹ
Hải Dương
23,076
Tên con gắn liền với đại dương mênh mông có sóng, có nước biển mặn mà, thắm đượm nghĩa tình
Đức Tâm
22,965
Tâm là trái tim. Tâm Đức là người có tâm đạo đức chí thiện
Mỹ Dung
22,719
"Mỹ" là mỹ miều, là cái đẹp hoàn mỹ. Đặt tên "Mỹ Dung" là bố mẹ mong con sau này sinh ra luôn đẹp mỹ miều, xinh đẹp, có lòng bao dung

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái