Tìm theo từ khóa
"Hi"

Thiên Ngân
80,613
"Thiên" có nghĩa là trời, cao cả, rộng lớn. "Ngân" có nghĩa là bạc, quý giá, sang trọng. Tên "Thiên Ngân" có ý nghĩa là cô gái mang vẻ đẹp cao quý, thanh khiết như ánh trăng rằm, có tâm hồn trong sáng, thuần khiết như ánh sao đêm.
Hiểu Tâm
80,508
Ý nghĩa tên Hiểu Tâm là Người sống tình cảm, hiểu người khác
Ánh Hiệp
80,423
“Hiệp” hàm ý chỉ sự hào hiệp, trượng nghĩa, khí chất mạnh mẽ. Thêm vào đó, “Hiệp” còn chỉ tinh thần tương thân tương ái, không quản ngại khó khăn mà giúp đỡ những người yếu kém hơn mình. Đây là một trong những tính cách tốt đẹp của con người.
Thế Hiền
80,312
Tên đệm Thế: Theo nghĩa gốc Hán, Thế có nghĩa là quyền lực, sức mạnh, uy lực. Đệm Thế thường dùng để nói đến người khỏe mạnh, uy nghi, tài giỏi và có quyền lực trong tay. Tên chính Hiền: Hiền có nghĩa là tốt lành, có tài có đức, hiền lành. Tên "Hiền" chỉ những người có tính ôn hòa, đằm thắm, dáng vẻ, cử chỉ nhẹ nhàng, thân thiện, có tài năng & đức hạnh. Có hiếu với cha mẹ, người thân và luôn làm những việc tốt giúp đỡ mọi người.
Thi Khoa
80,266
- "Thi" có thể mang nhiều ý nghĩa, bao gồm "thơ" (poetry), "thử thách" (exam), hoặc "thực hiện" (to do/perform). - "Khoa" thường có nghĩa là "khoa học" (science), "ngành học" (field of study), hoặc "khoa thi" (examination).
Trí Thiện
80,097
"Trí" Thông minh, sáng suốt, có trí tuệ, hiểu biết rộng rãi. "Thiện" Tốt đẹp, hiền lành, nhân hậu, có lòng tốt. "Trí Thiện" thể hiện mong muốn của cha mẹ con mình sẽ là một người. Thông minh, sáng suốt, có trí tuệ và hiểu biết rộng rãi. Hiền lành, nhân hậu, có lòng tốt và phẩm chất đạo đức tốt đẹp. Sống chan hòa, biết yêu thương và giúp đỡ người khác. Sử dụng trí tuệ của mình để làm những điều tốt đẹp cho bản thân, gia đình và xã hội.
Đăng Hi
80,059
1. Đăng: Từ này có thể mang nhiều ý nghĩa, nhưng thường được hiểu là "sáng", "rực rỡ", "lên cao" hoặc "đăng quang". 2. Hi: Từ này thường có nghĩa là "hỷ" (vui vẻ, hạnh phúc) hoặc "hiền" (hiền lành, tốt bụng). Nó cũng có thể gợi lên sự thông minh, khôn ngoan.
Thi Trang
79,907
- "Thi" thường mang ý nghĩa liên quan đến thơ ca, nghệ thuật, hoặc sự thanh tao. Nó có thể gợi lên hình ảnh của một người có tâm hồn nghệ sĩ, yêu thích cái đẹp và sáng tạo. - "Trang" thường có nghĩa là trang nhã, lịch sự, và có thể chỉ sự tinh tế, duyên dáng. Nó cũng có thể ám chỉ một người có phong thái điềm đạm và thanh lịch. Kết hợp lại, tên "Thi Trang" có thể được hiểu là một người có tâm hồn nghệ sĩ, yêu thích cái đẹp, và mang phong thái thanh lịch, trang nhã.
Vân Nghiêm
79,701
1. Vân (雲): Trong tiếng Trung, "Vân" có nghĩa là "mây". Mây thường được liên kết với sự nhẹ nhàng, thanh thoát và vẻ đẹp tự nhiên. Trong văn hóa Á Đông, mây cũng có thể biểu trưng cho sự tự do, bay bổng và những điều tốt đẹp. 2. Nghiêm (嚴): "Nghiêm" có nghĩa là "nghiêm túc", "nghiêm khắc" hoặc "nghiêm trang". Từ này thường mang ý nghĩa về sự nghiêm chỉnh, kỷ luật và sự tôn trọng. Nó có thể biểu thị cho tính cách mạnh mẽ, chính trực và có trách nhiệm. Khi kết hợp lại, tên "Vân Nghiêm" có thể mang ý nghĩa là một người có vẻ đẹp nhẹ nhàng, thanh thoát nhưng cũng rất nghiêm túc và có trách nhiệm.
Anh Chi
79,690
Chữ Anh theo nghĩa Hán Việt, là “người tài giỏi”, với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện, "Chi" nghĩa là cành trong cành cây, cành nhánh, ý chỉ con cháu, dòng dõi; là chữ Chi trong Kim Chi Ngọc Diệp, ý để chỉ sự cao sang, quý phái của cành vàng lá ngọc. Vì vậy tên "Anh Chi" thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ để con mình giỏi giang, xuất chúng khi được đặt tên này.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái