Tìm theo từ khóa
"Đủ"

Đức Cao
28,407
"Đức" nghĩa là đức hạnh, tài đức. "Cao" nghĩa là thanh cao, cao quý. Đức Cao là mong con luôn cao quý thanh sạch, sống có đức
Đức Khải
28,076
Theo nghĩa Hán - Việt, "Đức" tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. "Khải" có nghĩa là vui mừng, hân hoan. Tên "Đức Khải" thường để chỉ những người vui vẻ, hoạt bát, có tấm lòng nhân hậu, tốt bụng, tốt tính, vui vẻ, hòa đồng
Thái Dương
27,447
Con là vầng mặt trời rạng ngời của bố mẹ
Đức Bình
27,306
Theo nghĩa Hán - Việt, "Đức" tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. "Bình" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính. Ghép 2 chữ tạo thành tên "Đức Bình" cho con hàm ý bố mẹ mong con sau này sẽ là đấng nam nhi sống đứng đắn, ngay thẳng và đức độ
Đức Ân
27,190
"Đức Ân" nghĩa là tâm từ bi, là khả năng dịu dàng, tha thứ, chấp nhận và che chở người khác với tình thương.
Đình Dương
27,047
"Đình" trong cột đình nghĩa vững chắc, Tên Đình Đôn nghĩa là mong con luôn tỏa sáng, là trụ cột vững chắc cho bản thân và gia đình
Trung Đức
26,948
Trung là giữa. Trung Đức là người giữ đức độ trung dung trong đời
Thùy Dung
26,497
"Thuỳ" là thuỳ mị, nết na, ý chỉ tính cách của con người. Khi đặt tên con là Thuỳ Dung bố mẹ mong con lớn lên có vẻ đẹp hiền dịu, bao dung với tất cả mọi người
Đức Chính
26,193
Theo nghĩa Hán - Việt, Đức tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành, lấy đạo để lập thân. Kết hợp với Chính, tên con là sự kết hợp giữa quy chuẩn đạo đức và khuôn phép chính đáng, ý chỉ người quang minh chính đại, rõ ràng không thiên tư, lòng dạ thẳng thắn, không mưu đồ mờ ám
Đức Thọ
26,040
"Đức" là đạo đức. "Đức Thọ" là giữ gìn đạo đức, chỉ con người có phẩm hạnh cao quý

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái