Tìm theo từ khóa
"Ú"

Trí Hùng
28,719
Con trai bố mẹ sau này sẽ là người tài trí và mạnh mẽ
Tú Quyên
28,644
"Tú" là tinh tú, anh tú. Tên Tú Quyên cha mẹ mong con xinh đẹp, dịu dàng, anh minh, tinh tú như loài hoa này
Tố Uyên
28,643
"Tố" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là cao khiết, mộc mạc, không lòe loẹt, phô trương. Tên "Tố Uyên" thường dùng để nói đến những cô gái xinh đẹp, mộc mạc, bình dị, thanh cao và quý phái
Nâu
28,535
Mong muốn con lớn lên mạnh mẽ, khỏe khoắn, cường tráng
Bích Thu
28,524
Kim: Theo Hán Việt nằm trong ngũ hành: Kim, Mộc, Thủy Hỏa,
Việt Phương
28,447
Tên "Việt" xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt. Đặt tên con là Việt phương nghĩa là mong con thông minh, tài giỏi, ưu việt
Quang Danh
28,433
"Quang" nghĩa là vinh quang, "Danh" nghĩa là danh vọng. Đặt tên Quang Danh mong con sau này tiếng tăm, danh vọng sẽ là bước đệm đến đỉnh vinh quang
Đức Cao
28,407
"Đức" nghĩa là đức hạnh, tài đức. "Cao" nghĩa là thanh cao, cao quý. Đức Cao là mong con luôn cao quý thanh sạch, sống có đức
Hoài Phương
28,403
Con dù lớn vẫn nhớ về phương xa, nhớ về cội nguồn, quê hương
Minh Tuệ
28,380
"Minh" là anh minh, "Tuệ" là trí tuệ. Cha mẹ mong muốn con sau này sẽ thông minh sáng suốt, sắc sảo

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái