Tìm theo từ khóa
"Én"

Khánh Nhiên
86,202
Tên đệm Khánh Theo tiếng Hán - Việt, "Khánh" được dùng để chỉ những sự việc vui mừng, mang cảm giác hân hoan, thường dùng để diễn tả không khí trong các buổi tiệc, buổi lễ ăn mừng. Đệm "Khánh" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh. Tên chính Nhiên "Nhiên" trong tên gọi thường được đặt theo ý của từ tự nhiên hoặc thiên nhiên. Hàm ý mong muốn con sống vô tư, bình thường như vốn có, không gượng gạo, kiểu cách hay gò bó, giả tạo. Ngoài ra "Nhiên" còn có thể hiểu là lẽ thường ở đời.
Lươt Ênuôl
86,187
Đang cập nhật ý nghĩa...
Trọng Tuyến
86,167
"Trọng" thường mang nghĩa là "trọng đại", "quan trọng", còn "Tuyến" có thể liên quan đến "đường" hoặc "dòng".
Thế Quyền
86,096
Quyền là sức mạnh, kết quả năng lực đạt được. Thế Quyền là thái độ rõ ràng, tôn trọng người khác, có tính chất tha nhân cầu thị, bao dung hành động với người ta
Benz
86,073
Tên ở nhà cho bé, Benz là họ của Karl Benz - người phát minh ra chiếc ô tô đầu tiên trên thế giới.
Huyền Anh
86,067
"Huyền" là màu sắc của lá, một màu xanh thẫm, thẫm hơn nhiều loài cây xanh phổ biến, xanh màu chứa chan ước mơ và hi vọng
Yên Lam
86,009
Yên: Trong Hán Việt, "Yên" mang ý nghĩa bình yên, tĩnh lặng, an định. Nó gợi lên một cảm giác êm đềm, không sóng gió, một cuộc sống thanh thản và thư thái. "Yên" còn có thể liên tưởng đến sự bao bọc, chở che, một nơi an toàn để nương tựa và tìm về. Lam: "Lam" là màu xanh lam, màu của trời và biển. Nó tượng trưng cho sự rộng lớn, bao la, tự do và khoáng đạt. Màu lam cũng gợi lên cảm giác thanh bình, nhẹ nhàng và tươi mát. Nó thường được liên kết với sự thông minh, sáng tạo và hy vọng. Tổng kết: Tên "Yên Lam" là sự kết hợp hài hòa giữa sự bình yên, tĩnh lặng và sự tự do, khoáng đạt. Nó mang ý nghĩa về một cuộc sống an yên, thanh thản nhưng vẫn tràn đầy hy vọng và sự sáng tạo. Người mang tên "Yên Lam" có thể được kỳ vọng là người có tâm hồn trong sáng, yêu thích sự tự do và luôn tìm kiếm sự bình yên trong cuộc sống. Tên gọi này cũng thể hiện mong muốn về một tương lai tươi sáng và rộng mở.
Thảo Hiền
85,952
Thảo có nghĩa là cỏ, hoa cỏ, mọc tự nhiên, mộc mạc, giản dị. Hiền có nghĩa là hiền lành, nhân hậu, tốt bụng, đoan trang, thùy mị. ý nghĩa chung của tên "Thảo Hiền" là một người con gái có vẻ đẹp nhẹ nhàng, dịu dàng, hiền lành, ngoan ngoãn, biết vâng lời cha mẹ, có tấm lòng nhân hậu, tốt bụng, luôn yêu thương mọi người xung quanh.
Mỹ Xuyên
85,726
Mỹ là đẹp, Xuyên là sông (cũng có nghĩa là đi qua), đi qua dòng sông đẹp.
Châu Hiền
85,665
Châu Hiền là viên ngọc thánh thiện, hiền thục, thể hiện sự cao sang, quý giá, và điềm hạnh phúc.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái