Tìm theo từ khóa
"Ú"

Ðức Khang
47,101
"Đức" nghĩa là đức độ, đạo đức, "Khang" được dùng để chỉ sự yên ổn, an bình. Tên con là Đức Khang nghĩa là mong con có đức, có cuộc sống an bình,đủ đầy
Hương Chi
47,080
"Hương" thường được chọn để đặt tên cho con gái với ý nghĩa là hương thơm, còn "Chi" nghĩa là cành trong cành cây, cành nhánh, ý chỉ con cháu, dòng dõi. "Hương Chi" không chỉ thể hiện được sự dịu dàng, quyến rũ, thanh lịch và đằm thắm của người con gái mà còn ngụ ý sự cao sang, quý phái của cành vàng lá ngọc.
Quốc Vũ
47,074
"Quốc" là quốc gia, dân tộc, những điều to lớn. Đặt tên con là "Quốc Vũ" bố mẹ mong con sau này có thể làm lên việc lớn
Trường Nhân
47,058
"Trường" nghĩa là can trường, mạnh mẽ, là người vững vàng. Tên Trường Nhân mong con ý chí kiên định, mạnh mẽ có tấm lòng nhân hậu, vị tha
Hữu Từ
47,055
"Từ" trong tiếng Hán-Việt có nghĩa là người tốt lành, hiền từ, có đức tính tốt. Tên Hữu Từ mong con luôn là người tốt, hiền lành, tốt bụng
Phúc Duy
46,926
Là người hiểu biết, gặp nhiều may trong cuộc sống, phú quý, an khang
Trọng Hùng
46,804
"Trọng" nghĩa là trọng tình, trọng nghĩa. Đặt tên con là Trọng Hùng mong muốn con là người trọng nghĩa tình, mạnh mẽ, oai phong
Như Loan
46,539
Như Loan có nghĩa con xinh đẹp, phong cách cao sang, quyền quy như chim Loan cao quý
Nam Tú
46,509
"Nam" có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Tên Nam Tú thường thể hiện người có dung mạo thanh tú, trang nghiêm, hiểu đạo lý
Xuân Bảo
46,452
"Xuân" là mùa xuân, là mùa cây lá đâm trồi nở lộc, là sự sống vươn mình mạnh mẽ. Hai từ "Xuân Bảo" kết hợp với nhau có nghĩa là mong con mạnh mẽ vươn mình qua mọi khó khăn như sức sống của mùa xuân

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái