Tìm theo từ khóa
"Ú"

Tùng Minh
48,686
Theo nghĩa hán việt " Minh " là trong sáng, hiểu biết, có trí tuệ. Cây tùng hiên ngang, mạnh mẽ, luôn sáng ngời phẩm chất cao quý. Tên " Tùng Minh " nói đến người con trai mạnh mẽ, hiên ngang, tài giỏi và hiểu biết
Phương Trang
48,506
Phương Trang có ý nghĩa là trang nghiêm, thơm tho
Triều Nguyệt
48,492
Theo nghĩa Hán - Việt, "Triều" có nghĩa là con nước, thủy triều, là những khi biển dâng lên và rút xuống vào những giờ nhất định trong một ngày. Tên "Triều Nguyệt" dùng để nói đến những người mạnh mẽ, kiên cường, có lập trường, chí hướng như triều cường nhưng và dịu dàng, xinh đẹp như ánh trăng
Thanh Huy
48,474
Trong tiếng Hán - Việt, "Huy" có nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên " Thanh Huy" thể hiện mong muốn về trí tuệ và nhân phẩm, cho thấy sự kỳ vọng vào tương lai vẻ vang của con cái
Quỳnh Dung
48,249
"Quỳnh" là viên ngọc đẹp và thanh tú. Tên "Quỳnh Dung" bố mẹ mong con lớn lên nết na, thuỳ mị, dịu dàng
Hữu Toàn
48,139
"Hữu Toàn" thể hiện sự hữu nghĩa một cách trọn vẹn, nói lên một con người có đạo đức, biết ơn người đã giúp đỡ mình, sống biết yêu thương, luôn ghi khắc sự giúp đỡ chân tình mà người khác dành cho mình
Vịt Bầu
47,988
Con là cô gái rượu của bố mẹ, sau sẽ vui vẻ, hạnh phúc có gia đình êm ấm, con đàn cháu đống báo hiếu bố mẹ
Bích Duyên
47,902
"Bích" là ngọc, ý chỉ sự quý giá. "Duyên" là duyên phận. Đặt tên "Bích Duyên" ý chỉ người con gái có nét đẹp dịu dàng, tao nhã và thanh lịch
Tất Hiếu
47,859
Đặt tên Tất Hiếu mong con sau này sẽ hiếu thảo, hiếu thuận với cha mẹ và có được tát cả mọi thứ con mong muốn
Dương Anh
47,846
"Dương" trong Thái Dươn là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. Chữ "Anh" theo nghĩa Hán Việt là người tài giỏi với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện. Tên "Dương Anh" có ý nghĩa là sáng suốt, thông minh, và tạo được ảnh hưởng lớn đối với những người khác, được mọi người yêu mến, khâm phục, ngưỡng mộ nhờ vào tài năng xuất chúng, tinh anh của mình

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái