Tìm theo từ khóa
"Ú"

Ngọc Lượng
52,409
Tên đệm Ngọc Đệm "Ngọc" có ý nghĩa là "viên ngọc quý giá", tượng trưng cho sự cao quý, thanh khiết, tinh tế và hoàn mỹ. Ngọc cũng là biểu tượng của sự giàu sang, phú quý. Tên chính Lượng Tên Lượng là một cái tên đẹp và phổ biến ở Việt Nam, mang nhiều ý nghĩa tốt đẹp. Lượng (量): có nghĩa là "lượng", "lượng sức", "đo lường", "đong đếm". "Lượng" thể hiện sự bao dung, độ lượng, vị tha. Cha mẹ đặt tên Lượng cho con với mong muốn con cái sẽ có tấm lòng nhân hậu, biết yêu thương, giúp đỡ người khác.
Kiều Hưng
52,375
Tên đệm Kiều: Kiều có nguồn gốc từ chữ Hán, có nghĩa là "kiều diễm, xinh đẹp, duyên dáng". Trong văn học Việt Nam, đệm Kiều thường được gắn liền với những người phụ nữ có vẻ đẹp tuyệt trần, tài năng và phẩm hạnh cao quý. Ví dụ như nhân vật Thúy Kiều trong tác phẩm "Truyện Kiều" của Nguyễn Du. Tên chính Hưng: "Hưng" có nghĩa Hán - Việt là trỗi dậy theo ý tích cực, làm cho giàu có, thịnh vượng & phát triển hơn. Nằm trong nhóm dành cho tương lai, tên "Hưng" được đặt với mong muốn một cuộc sống sung túc, hưng thịnh hơn.
Subeo
52,364
Tên ở nhà dễ thương cho bé
Kiều Khanh
52,340
Chữ "Kiều" trong tiếng Hán - Việt nghĩa là xinh đẹp ,kiều diễm. Tên Kiều Khanh mong con luôn xinh đẹp, yêu kiều, cuộc sống về sau sung túc, giàu sang
Bích Chiêu
52,336
"Bích" là ngọc bích, là sự quý giá, "Chiêu" là người có phước hạnh tốt, quý giá, sang trọng, Hai từ này có nghĩa là mong con lớn có nhân cách tốt, sang trọng, có cuộc sống sung túc
Phương Hảo
52,319
Phương có nghĩa là "phương hướng", "hướng tới". Hảo có nghĩa là "tốt lành", "tốt đẹp". Tên Phương Hảo mang ý nghĩa là "người con gái luôn hướng tới những điều tốt đẹp, có tính cách tốt đẹp, phẩm chất đạo đức cao, và có khả năng thành công trong cuộc sống".
Quang Tú
52,236
Con là ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh chiếu sáng trên cao, tỏa ánh hào quang
Jun Jun
52,230
1. Trung Quốc: Ở Trung Quốc, "Jun" (俊) thường có nghĩa là thông minh, tài giỏi, hoặc đẹp trai. Tên "Jun Jun" có thể được dùng như một cách gọi thân mật hoặc thể hiện sự yêu quý. 2. Nhật Bản: Trong tiếng Nhật, "Jun" (純) có thể có nghĩa là thuần khiết hoặc trong sáng. "Jun Jun" có thể được sử dụng như một biệt danh dễ thương. 3. Hàn Quốc: Trong tiếng Hàn, "Jun" (준) cũng có thể mang ý nghĩa tương tự như trong tiếng Trung và Nhật, thường liên quan đến sự tài giỏi hoặc ưu tú.
Trung Nguyên
52,227
"Trung" nghĩa là trung nghĩa, trung thực. Tên Trung Nguyên mong con sống chân thành, trung thực, mọi điều may mắn sẽ rộng mở đến với con
Đoàn Diệu
52,210
Đoàn: Ý nghĩa: Đoàn thường gợi lên sự tập hợp, đoàn kết, một tập thể người cùng chung chí hướng, mục tiêu. Nó cũng có thể mang ý nghĩa về sự vững chãi, một khối thống nhất, khó bị chia cắt. Diệu: Ý nghĩa: Diệu mang nghĩa là đẹp đẽ, kỳ diệu, huyền diệu, phi thường. Nó thường được dùng để miêu tả những điều tốt đẹp, xuất sắc, vượt trội, mang đến cảm giác ngưỡng mộ, trân trọng. Tổng kết ý nghĩa tên Đoàn Diệu: Tên Đoàn Diệu gợi lên hình ảnh một người vừa có khả năng gắn kết, tạo dựng mối quan hệ tốt đẹp với mọi người xung quanh, vừa sở hữu những phẩm chất tốt đẹp, tài năng xuất chúng, mang đến những điều kỳ diệu cho cuộc sống. Tên này thường được đặt với mong muốn con cái lớn lên sẽ là người có ích cho xã hội, đồng thời có một cuộc sống tươi đẹp, hạnh phúc.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái