Tìm theo từ khóa
"Huy"

Thùy Dung
26,497
"Thuỳ" là thuỳ mị, nết na, ý chỉ tính cách của con người. Khi đặt tên con là Thuỳ Dung bố mẹ mong con lớn lên có vẻ đẹp hiền dịu, bao dung với tất cả mọi người
Kim Thủy
25,094
Tên con ý chỉ người con gái không những đẹp mà còn thông minh, tinh tế, quý giá đáng tựa ngàn vàng của bố mẹ.
Minh Chuyên
24,091
Minh là sáng tỏ. Minh Chuyên có nghĩa là con người minh bạch, công chính, rõ ràng
Thụy Long
22,170
"Long" theo nghĩa Hán - Việt là con rồng, biểu tượng của sự oai vệ, uy nghiêm, linh thiêng, tượng trưng cho bậc vua chúa đầy quyền lực. Tên "Thụy Long" để chỉ những người tài giỏi phi thường, phong cách của bậc trị vì, cốt cách cao sang, trí tuệ tinh anh
Bích Thủy
19,791
Bích Thủy có ý nghĩa là Dòng nước trong xanh, hiền hòa là hình tượng mà bố mẹ có thể dành cho bé.
Quang Huy
19,668
Con là ánh sáng rực rỡ niềm tự hào của bố mẹ
Bảo Huỳnh
17,703
Theo nghĩa Hán - Việt "Huỳnh" là một cách gọi khác của "Hoàng" thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ, huy hoàng như bậc vua chúa, thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý. " Bảo Huỳnh" mong muốn con có cuộc sống ấm no, hạnh phúc, giàu sang, phú quý và quý giá như ngọc bảo
Thúy Hạnh
17,551
"Thuý" là viên ngọc quý. Thuý Hạnh chỉ sự quý giá, nâng niu, bố mẹ luôn coi mong con có cuộc sống hạnh phúc và mọi điều tốt đẹp nhất sẽ đến với con.
Thùy Vân
16,948
Theo từ điển Tiếng Việt, "Thùy" có nghĩa là thùy mị, nết na, đằm thắm. "Thùy Vân" là cái tên được đặt với mong muốn con luôn xinh đẹp, dịu dàng, đáng yêu. Cuộc đời con cũng nhẹ nhàng như tính cách của con vậy.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái