Tìm theo từ khóa
"Tu"

Tú Trâm
50,897
"Tú" trong tên Tú Trâm mang hàm nghĩa của sự thanh tú, xinh đẹp và ưu tú. Nó còn gợi lên tài năng xuất chúng, sự tinh anh và vẻ đẹp rạng rỡ như vì sao. "Trâm" thường được hiểu là cây trâm cài tóc, một vật trang sức tinh xảo, hoặc là ngọc trâm quý giá. Từ "Trâm" biểu trưng cho vẻ đẹp duyên dáng, sự thanh lịch và nét nữ tính truyền thống. Nó còn thể hiện sự quý phái, giá trị cao và sự tinh tế trong phong thái. Cả hai từ đều có nguồn gốc Hán Việt, phổ biến trong văn hóa đặt tên Việt Nam. Khi kết hợp, Tú Trâm tạo nên một tên gọi gợi hình ảnh người con gái có vẻ đẹp kiều diễm, tài năng vượt trội và phẩm chất cao quý. Tên này hàm chứa mong ước về một người phụ nữ vừa xinh đẹp, vừa thông minh, lại có phong thái trang nhã, được trân trọng. Nó khắc họa một nhân cách tỏa sáng, đầy sức hút và sự tinh tế.
Hồng Tươi
50,894
Từ "Hồng" có nghĩa là màu đỏ, là màu sắc tượng trưng cho niềm vui, hạnh phúc, may mắn và thịnh vượng. Từ "Tươi" có nghĩa là mới mẻ, tươi sáng, tràn đầy sức sống. nghĩa của tên "Hồng Tươi" là một người con gái mang vẻ đẹp tươi sáng, tràn đầy sức sống, mang đến niềm vui và hạnh phúc cho mọi người xung quanh.
Tuyết Như
50,377
"Tuyết" là bông tuyết trắng tinh, biểu tượng cho sự trong trắng, thuần khiết, thanh tao và tinh khôi. "Như" mang nhiều nghĩa, có thể là "như vậy", "như thế", "giống như", thể hiện sự so sánh, ví von. "Tuyết Như" là một cái tên đẹp, mang ý nghĩa thể hiện người con gái có vẻ đẹp thanh tao, trong trắng như tuyết, tâm hồn nhẹ nhàng, thuần khiết và nết na, hiền thục.
Ðình Tuấn
49,295
Mong con vững chãi như cột đình, hiên ngang k bị khuất phục trước khó khăn cuộc đời, anh minh, tuấn tú và giỏi giang
Tùng Minh
48,686
Theo nghĩa hán việt " Minh " là trong sáng, hiểu biết, có trí tuệ. Cây tùng hiên ngang, mạnh mẽ, luôn sáng ngời phẩm chất cao quý. Tên " Tùng Minh " nói đến người con trai mạnh mẽ, hiên ngang, tài giỏi và hiểu biết
Hữu Từ
47,055
"Từ" trong tiếng Hán-Việt có nghĩa là người tốt lành, hiền từ, có đức tính tốt. Tên Hữu Từ mong con luôn là người tốt, hiền lành, tốt bụng
Nam Tú
46,509
"Nam" có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Tên Nam Tú thường thể hiện người có dung mạo thanh tú, trang nghiêm, hiểu đạo lý
Huy Tường
45,569
Theo nghĩa Hán - Việt, cả "Huy" và "Tường" đều dùng để nói đến những điều tốt lành, may mắn, huy hoàng. Tên "Huy Tường" thể hiện mong muốn của cha mẹ mong con sẽ gặp được nhiều may mắn và hạnh phúc trong suốt cuộc đời, và con là người đem lại may mắn cho gia đình ta
Bạch Tuyết
44,137
Tuyết trắng. Con sẽ là một cô gái xinh đạp, trong sáng và luôn hạnh phúc
Cẩm Tú
43,865
cái tên gợi nên một cô gái đẹp, duyên dáng, dễ thương, thể hiện sự quý phái, trang nhã

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái