Tìm theo từ khóa
"T"

Thanh Hân
104,027
1. Thanh: Trong tiếng Việt, "Thanh" thường mang nghĩa là trong sáng, tinh khiết, hoặc có thể ám chỉ đến màu xanh, thể hiện sự tươi mới, trẻ trung. Tên này thường được sử dụng để thể hiện sự thanh khiết, trong sáng của tâm hồn. 2. Hân: Từ "Hân" có nghĩa là vui mừng, hạnh phúc. Nó thể hiện sự lạc quan, niềm vui và sự phấn khởi trong cuộc sống.
Chính Thuận
104,013
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thuận" có nghĩa là noi theo, hay làm theo đúng quy luật, là hòa thuận, hiếu thuận. Kết hợp với, "Chính" ý chỉ hợp với quy phạm, đúng theo phép tắc. "Chính Thuận" được dùng để đặt tên cho con hàm ý con là người ngay thẳng, khuôn phép, lòng dạ thẳng ngay, không mưu đồ mờ ám
Thu Phương
104,011
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thu" có nghĩa là mùa thu, thời tiết mát mẻ, "Phương" có nghĩa là hương thơm, tiếng thơm. "Thu Phương" có nghĩa là "hương thơm của mùa thu", là một cái tên của các bé gái, cái tên gợi lên vẻ đẹp dịu dàng, thục nữ và tinh tế
Quí Thanh
104,005
1. Quí: Trong tiếng Việt, "Quí" thường được hiểu là quý giá, quý trọng. Nó thể hiện sự trân trọng, giá trị hoặc phẩm chất tốt đẹp của một người. 2. Thanh: Từ "Thanh" có thể mang nhiều ý nghĩa, nhưng thường được hiểu là trong sáng, thanh khiết, hoặc có thể liên quan đến màu sắc như màu xanh. Nó cũng có thể biểu thị sự trẻ trung, tươi mới. Khi kết hợp lại, tên "Quí Thanh" có thể hiểu là "người có giá trị trong sáng" hoặc "người quý giá và thanh khiết". Tên này thường được dùng để thể hiện sự trân trọng và ngưỡng mộ đối với người mang tên.
Mỹ Thơ
103,998
- Mỹ: Từ này có nghĩa là "đẹp", "xinh đẹp". Nó thường được dùng để chỉ vẻ đẹp về ngoại hình, tâm hồn hoặc phẩm chất của một người. - Thơ: Từ này có thể liên quan đến thơ ca, nghệ thuật, sự lãng mạn và sáng tạo. Nó gợi lên hình ảnh của sự tinh tế, cảm xúc và khả năng biểu đạt cảm xúc qua ngôn từ. Khi kết hợp lại, "Mỹ Thơ" có thể được hiểu là "người đẹp và có tâm hồn thơ ca", thể hiện sự duyên dáng, thanh lịch và khả năng sáng tạo. Đây có thể là tên thật hoặc biệt danh dành cho những người có tính cách nhạy cảm, yêu thích nghệ thuật và có gu thẩm mỹ cao. Tên này thường được ưa chuộng trong văn hóa Việt Nam, đặc biệt trong giới nghệ sĩ hoặc những người yêu thích văn chương.
Tùng Linh
103,991
"Tùng" là chỉ người mạnh mẽ, sống kiên cường có tấm lòng ngay thẳng. "Linh" là chỉ sự thông minh, lanh lợi & nét đẹp lung linh, trong sáng. "Tùng Linh" mang ý nghĩa con xinh đẹp như dáng vẻ hiêng ngang của loài cây tùng, lại thông minh, tinh trí, sống ngay thẳng, kiên cường
Minh Thy
103,960
- "Minh" thường mang ý nghĩa là sáng suốt, thông minh, minh bạch. Nó thể hiện sự sáng sủa, rõ ràng, hoặc có thể ám chỉ một người thông minh, có trí tuệ. - "Thy" là một từ ít phổ biến hơn trong tiếng Việt, thường được hiểu là thơ, thi ca, hoặc có thể mang ý nghĩa nhẹ nhàng, thanh thoát.
Hương Trang
103,952
"Hương" là hương thơm, "Trang" là trang nhã, tao nhã. Mong muốn con sau này là một người con người con gái nhẹ nhàng, thanh tao, nhã nhặn
Tuyết Thảo
103,925
- "Tuyết" thường được hiểu là tuyết, biểu tượng cho sự tinh khiết, trong sáng và thanh cao. Tuyết cũng có thể gợi nhớ đến vẻ đẹp của mùa đông, sự tĩnh lặng và thanh bình. - "Thảo" thường có nghĩa là cỏ, thảo mộc, hoặc có thể hiểu là sự hiền lành, dễ gần và gần gũi với thiên nhiên. Trong văn hóa Việt Nam, "thảo" cũng có thể liên quan đến lòng hiếu thảo, sự kính trọng và yêu thương đối với gia đình. Kết hợp lại, tên "Tuyết Thảo" có thể mang ý nghĩa của một người con gái có tâm hồn trong sáng, thanh cao như tuyết và tính cách hiền lành, gần gũi như cỏ
Nguyệt Nga
103,873
Con là cô gái có nét đẹp sáng rọi như vần trăng mĩ miều

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái