Tìm theo từ khóa
"Di"

Đình Chiến
48,427
Đình Chiến ý nghĩa mong con sau này sẽ trở thành người vững vàng và chính trực, nghiêm minh
Đình Hợp
48,397
Đình là nơi quan quyền làm việc. Đình Hợp là sự nối kết nơi quan viên, nghĩa là con người có đủ những tố chất tốt đẹp về hành vi, đạo đức, tác phong
An Di
46,439
"An" tức là bình an, an nhiên. Đặt tên là "An di" tức là mong con luôn an yên, có cuộc sống vui vẻ, thoải mái trong cuộc sống
Đình Lộc
46,306
"Đình" nghĩ là cột đình, chắc chắn, to lớn, vững chãi. Tên Đình Lộc mong muốn con sẽ mạnh mẽ, vững chãi, gặp nhiều phước lành, lộc lá
Diễm Hằng
43,095
"Diễm" là vẻ đẹp kiều diễm, diễm lệ. Cái tên "Diễm Hằng" có nghĩa là mong con sinh ra luôn xinh đẹp, rạng rỡ, có tính khí hiền lành, thuỳ mị.
Diễm Phượng
41,248
Theo nghĩa Hán - Việt, "Phượng" là tên gọi tắt của loài chim "Phượng Hoàng", tượng trưng cho sự bất diệt, sự sống vĩnh cửu. "Diễm" có nghĩa là kiều diễm. "Diễm Phượng" là cái tên được đặt với mong muốn con sẽ xinh đẹp rạng ngời, khỏe mạnh, kiều diễm có sức sống mãnh liệt
Đình Chương
40,034
Đình trong Hán Việt có nghĩa là ổn thỏa, thỏa đáng, thể hiện sự sắp xếp êm ấm, sánh đôi cùng tên Chương, ngoài ý văn tự viết thành bài, thành thiên, còn có nghĩa là sáng sủa, tốt đẹp. Tên con như sự bày tỏ của 1 áng văn thơ yên bình, ý chỉ người có cốt cách thanh lịch, tao nhã
Ngọc Diệp
38,036
"Ngọc" là bích ngọc, ý chỉ sự quý giá. Cái tên "Ngọc Diệp" ý chỉ vẻ đẹp kiều diễm, sự quý giá của người con gái
Hồng Điệp
37,744
"Hồng" là màu hồng. Cái tên "Hồng Điệp" có nghĩa chiếc lá đẹp hàm ý chỉ vẻ đẹp kiều diễm của người con gái.
Diễm Phương
34,103
"Diễm" là xinh đẹp, có vẻ đẹp lộng lẫy, nhan sắc diễm lệ. “Phương” có nghĩa là hương thơm. Tên "Diễm Phương" hàm chỉ con người có dung mạo xinh đẹp, nhan sắc diễm lệ, tấm lòng thơm thảo và tâm hồn cao đẹp, thuần khiết

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái