Tìm theo từ khóa "Vươn"

Quốc Vương
59,678
Quốc Vương (chữ Hán: 國王) nghĩa đen là vua một nước, người đứng đầu một vương quốc, cũng là tước hiệu do hoàng đế phân phong cho chư hầu hay phiên thuộc.

Vương Triều
46,256
Theo nghĩa Hán - Việt, "Vương" có nghĩa là vua, thống trị thiên hạ dưới thời quân chủ. "Triều" là triều đại, thời đại của nước quân chủ. Vương Triều nói đến vị vua trị vì cả triều đại, nắm tất cả quyền lực trong tay. Tên "Vương Triều" được đặt nhằm mong con mạnh mẽ, oai hùng, thông minh, tài giỏi, làm được việc lớn mang lại vẻ vang cho gia đình

Vương Triệu
35,735
"Vương" nghĩa là vương gia, mang nghĩa tươi tốt, phồn thịnh. Tên "Vương Triệu" dùng để ước mong cho tương lai con có được cuộc sống giàu sang, hiển đạt, mang lại vẻ vang cho dòng tộc

Vương Gia
33,008
Theo nghĩa Hán - Việt, Vương Gia có nghĩa là nhờ tài thiên phú mà từng bước thành công, thăng tiến chắc chắn, được phú quý, vinh hoa, đắc lộc đắc thọ, là số đại kiết. Nếu phối trí tam tài thích hợp thì có thể được thuận lợi với hoàn cảnh mà sản sinh anh hùng hào kiệt, học giả vĩ nhân, nên nghiệp lớn

Minh Vương
15,059
"Minh" tức là sáng dạ, thông minh, nhanh trí. Hai từ "Minh Vương" có nghĩa là thông minh, sáng suốt, cư xử đúng mực như những vị vua hiền triết

Tìm thêm tên

hoặc