Tìm theo từ khóa "Nhân"

Nhân Dung
71,795
"Nhân" ý chỉ người sống có nhân cách, nhân đức. Dung có nghĩa là xinh đẹp, nết na, thuỳ mị.

Thiện Nhân
71,332
"Thiện Nhân" - Con sẽ là người nhân hậu, hiền lành, tốt bụng

Thi Nhân
69,446
Tên đệm Thi: Thi là đệm một loài cỏ có lá nhỏ dài lại có từng kẽ, hoa trắng hay đỏ phớt, hơi giống như hoa cúc, mỗi gốc đâm ra nhiều rò. Ngày xưa dùng rò nó để xem bói gọi là bói thi. Ngoài ra Thi còn có nghĩa là thơ. Người đệm Thi dùng để chỉ người xinh đẹp, dịu dàng. Tên chính Nhân: "Nhân" trong tiếng Hán - Việt có nghĩa là người, thiên về phần tính cách vì "Nhân" còn có nghĩa là phần giá trị cốt lõi bên trong. Và ở một nghĩa khác "Nhân" còn ý chỉ sự việc do con người tạo ra, tùy thuộc vào hành động đó mà mang lại kết quả tốt hoặc xấu. Vì thế tên "Nhân" mang ý nghĩa mong muốn con sẽ sống nhân hậu, lương thiện, biết yêu thương, luôn làm việc tốt để được hưởng quả ngọt.

Hạnh Nhân
67,047
- "Hạnh"thường được hiểu là hạnh phúc, may mắn, hoặc có thể liên quan đến những phẩm chất tốt đẹp như nhân ái, từ bi, và lòng tốt. - "Nhân"có nghĩa là người, thường gắn liền với những giá trị nhân văn, tình người, và sự thân thiện. Khi kết hợp lại, tên "Hạnh Nhân" có thể được hiểu là "người mang lại hạnh phúc" hoặc "người tốt bụng, nhân ái". Tên này thường được ưa chuộng vì nó mang ý nghĩa tích cực và thể hiện những phẩm chất tốt đẹp mà cha mẹ mong muốn cho con cái của mình.

Dì Nhàn
65,520
Tên "Dì Nhàn" thường được sử dụng trong ngữ cảnh văn hóa Việt Nam, trong đó "Dì" là một cách gọi thân thương dành cho người phụ nữ lớn tuổi, có thể là cô, dì hoặc bà trong gia đình, thể hiện sự kính trọng và gần gũi. "Nhàn" có nghĩa là thanh nhàn, thoải mái, không bị áp lực hay lo âu.

Ngọc Nhàn
65,383
1. Ngọc: Trong tiếng Việt, "Ngọc" thường được hiểu là ngọc ngà, đá quý, biểu trưng cho sự quý giá, sang trọng và đẹp đẽ. Tên "Ngọc" thường được đặt cho những người mà cha mẹ mong muốn con cái của mình sẽ trở thành những người có giá trị, quý báu trong cuộc sống. 2. Nhàn: "Nhàn" có nghĩa là nhàn nhã, thanh thản, không phải lo lắng hay bận tâm. Tên này thể hiện mong muốn người mang tên sẽ có một cuộc sống bình yên, thoải mái, không gặp nhiều khó khăn hay áp lực.

Ái Nhân
65,232
Tên "Ái Nhân" trong tiếng Việt thường được hiểu là "người yêu dấu" hoặc "người được yêu thương". Từ "Ái" có nghĩa là yêu, còn "Nhân" có nghĩa là người. Khi kết hợp lại, tên này thường mang ý nghĩa tích cực, thể hiện sự trân trọng và tình cảm dành cho người mang tên.

Ðình Nhân
64,403
"Đình" nghĩa là cột đình, vững chãi, chắc chắn. Tên Đình Nhân nghĩa là mong con vững chãi, mạnh mẽ, nhân hậu, nhân nghĩa

Đỗ Trung Nhân
64,096
Trung Nhân là để 2 đức tính tốt đẹp của con người trung trực khẳng khái, trung thành một lòng sắt son, nhân hậu. Với tên này cha mẹ mong con sẽ có được 2 đức tính quý giá & tốt đẹp của 1 đấng nam nhi

Nhân Quý
59,279
"Nhân" thường mang nghĩa là con người, nhân đạo, hoặc có thể ám chỉ đến việc đối xử tốt với người khác. Còn "Quý" có nghĩa là quý giá, quý trọng, hoặc có giá trị cao. Khi kết hợp lại, "Nhân Quý" có thể được hiểu là "người quý giá" hoặc "con người có giá trị". Tên này thể hiện sự trân trọng và tôn vinh giá trị của con người, có thể ám chỉ đến một người có phẩm hạnh tốt, được yêu mến và kính trọng trong cộng đồng.

Tìm thêm tên

hoặc