Tìm theo từ khóa
"Khai"

Minh Khai
48,761
Bên cạnh nghĩa là ánh sáng được ưa dùng khi đặt tên, Minh còn có nghĩa chỉ các loại cây mới nhú mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu xảy ra (bình minh). Tên Minh Khai mong con luôn có khởi đầu tốt đẹp, cuộc sống an nhiên là ánh sáng niềm tự hào của bố mẹ
Việt Khải
44,088
"Việt" nghĩa là ưu việt, thông minh. Tên " Việt Khải" thường để chỉ những người thông minh, vui vẻ, hoạt bát và năng động
Anh Khải
34,805
Giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng
Ðức Khải
28,076
Theo nghĩa Hán - Việt, "Đức" tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. "Khải" có nghĩa là vui mừng, hân hoan. Tên "Đức Khải" thường để chỉ những người vui vẻ, hoạt bát, có tấm lòng nhân hậu, tốt bụng, tốt tính, vui vẻ, hòa đồng
Tuấn Khải
24,178
Mong con sau này sẽ khôi ngô tuấn tú
Hoàng Khải
23,618
Tên con thể hiện sự nhàn hạ, ôn hòa, vui vẻ
Quang Khải
21,480
Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái