Tìm theo từ khóa "Hình"

Bá Thịnh
61,184
Trong quan niệm truyền thống của người phương Đông, con trai được xem là người nối dõi tông đường, kế tục những ước mơ chưa tròn của cha mẹ. Theo nghĩa Hán - Việt, "Thịnh" có nghĩa là đầy, nhiều, hưng vượng, phồn vinh, phong phú. Đặt tên "Bá Thịnh" cho con, là mong muốn con có đủ tài năng, cuộc sống sung túc vương giả, giàu sang, ấm no, hạnh phúc

Cường Thịnh
58,917
Theo nghĩa Hán - Việt, "Cường" có nghĩa là kiên cường, cứng rắn, mạnh khỏe, có sức lực. "Thịnh" có nghĩa là thịnh vượng, hưng thịnh, rực rỡ. Đặt tên "Cường Thịnh" thường với ước mong người con trai lớn lên sẽ mạnh mẽ, kiên cường, có chí hướng và có cuộc sống sung túc, ấm no

Ka Chinh
58,885
Ka Chinh là tên gọi tiếng Việt của dân tộc Kachin, một nhóm sắc tộc lớn sinh sống chủ yếu ở vùng núi phía bắc Myanmar. Họ còn được biết đến rộng rãi với tên gọi Jingpo, đặc biệt là ở Trung Quốc, phản ánh sự đa dạng trong cách gọi của các quốc gia láng giềng. Tên gọi này gắn liền với truyền thống cư trú tại các vùng cao nguyên hiểm trở, nơi họ phát triển nền văn hóa tự trị mạnh mẽ. Sự tồn tại của họ thể hiện tinh thần độc lập và khả năng thích nghi với môi trường khắc nghiệt của rừng núi. Đây là một cộng đồng có tổ chức xã hội chặt chẽ, dựa trên hệ thống lãnh đạo truyền thống. Biểu tượng nổi bật của người Ka Chinh là sự kiên cường và lòng dũng cảm, thường được thể hiện qua các lễ hội Manau truyền thống với điệu nhảy uy dũng. Họ cũng nổi tiếng với nghề khai thác ngọc bích và các sản phẩm từ núi rừng, liên kết tên gọi này với sự giàu có tự nhiên của vùng đất họ sinh sống.

Nhinh
55,548

Lưu Thịnh
53,388
Mang ý nghĩa về sự thịnh vượng và hưng thịnh. Những người mang tên Thịnh luôn hướng đến cuộc sống thịnh vượng, đầy đủ và giàu có. Họ không ngừng cố gắng vươn lên trong mọi hoàn cảnh để đạt được mục tiêu cao nhất và tạo ra cuộc sống tốt đẹp nhất cho chính mình.

Việt Chính
52,167
Tên đệm Việt, xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt. Đi kèm với tên Chính thường dùng đặt cho con trai, ý chỉ người nam nhi đất Việt, khảng khái, quang minh chính đại, lòng dạ thẳng ngay

Nhật Thịnh
51,543
"Thịnh" mang ý nghĩa hưng thịnh, sung túc, "Nhật" hàm ý chỉ sự thông minh, giỏi giang, sáng dạ. "Nhật Thịnh" mang ý nghĩa cha mẹ mong con có một cuộc sống giàu sang tốt đẹp, tài trí thông minh

Tuyết Chinh
51,479
Tên đệm Tuyết: Là người hòa nhã, đa tài, xinh đẹp, trong trắng như tuyết. Tên chính Chinh: Theo nghĩa Hán - Việt, "Chinh" tự trong từ Viễn Chinh ý chỉ đi xa, vươn xa hoặc còn mang nghĩa chinh chiến, hàm ý của sự ngoan cường, bền bỉ và cương quyết. Vì vậy, tên này thường dùng đặt cho con với mong muốn con sẽ có tương lai tươi sáng, vươn cao.

Huyền Chinh
51,018

Phúc Thịnh
49,331
"Phúc" nghĩa phúc lành. Phúc Thịnh nghĩa mong con sẽ hạnh phúc, anh nhiên, hưng thịnh, gặp nhiều may mắn trong cuộc sống

Tìm thêm tên

hoặc