Tìm theo từ khóa
"T"

Hoài Thương
26,462
Theo như Hán-Việt thì "Hoài" mang ý nghĩa về sự thương nhớ, hoài niệm. Từ "Thương" có ý nghĩa về sự thương cảm. Khi hai từ này ghép vào với nhau nó thể hiện được hình ảnh của người con gái dịu dàng, đằm thắm. Đồng thời, nó cũng là cách để ghi nhớ những kỷ niệm đẹp của bố mẹ khi sinh con ra
Thiên Nương
26,270
"Nương" nghĩa Hán Việt là phụ nữ, chỉ tố chất đẹp đẽ, cương liệt của người phụ nữ. Thiên Nương là mong con có vẻ đẹp và bản tính cương liệt trời ban, cương nhu hài hòa
Mạnh Thiện
26,225
Theo nghĩa Hán Việt, "Thiện" là từ dùng để khen ngợi những con người có phẩm chất hiền lành, tốt bụng, lương thiện. "Mạnh" thể hiện sự to lớn, mạnh mẽ. Đặt con tên "Mạnh Thiện", ba mẹ mong con sẽ là người tốt, biết tu tâm tích đức, yêu thương mọi người
Thảo Hương
26,130
"Thảo" có ý nghĩa là sự hiền thục, tốt bụng, ngoan hiền trong tấm lòng thơm thảo, sự hiếu thảo. Cái tên "Thảo Hương" có nghĩa là mong con sau này có tấm lòng hiếu thảo, có tính cách đáng mến, hoà nhã với mọi người.
Thu Ngân
26,046
Tên "Thu Ngân" là mong cho con sẽ trong sáng, xinh đẹp, đáng yêu như khí trời mùa thu, đồng thời con sẽ luôn là kim tiền, bạc quý của gia đình
Đức Thọ
26,040
"Đức" là đạo đức. "Đức Thọ" là giữ gìn đạo đức, chỉ con người có phẩm hạnh cao quý
Thái Duy
25,986
"Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Đặt con tên "Thái Duy" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, cuộc sống đủ đầy
Thế Minh
25,930
Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Thế trong tiếng Hán Việt là quyền lực, sức mạnh uy vũ. Thế Minh nghĩa là con thông minh, sáng dạ tạo ra quyền lực & tương lai tươi đẹp, uy quyền
Thanh Thế
25,930
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thanh" có nghĩa là màu xanh, tuổi trẻ, còn là sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch. Người tên "Thanh Thế" thường có khí chất điềm đạm, uy nghi, sống thanh cao, trong sạch, liêm khiết, có nhiều quyền lực
Ngọc Quyết
25,714
"Ngọc" là thứ đá quý với bề ngoài xinh đẹp thu hút & "Quyết" nghĩa Hán Việt là hành động cứng rắn, lựa chọn cụ thể, thái độ dứt khoát. Tên "Ngọc Quyết" nhằm chỉ người có dung mạo đẹp đẽ, thu hút mọi ánh nhìn & bản chất cứng rắn, thái độ dứt khoát là người làm nên nghiệp lớn

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái