Tìm theo từ khóa
"Mì"

Hải Minh
58,993
Hải: nước, đại dương. Minh: thông minh, chiếu sáng. Tên Hải Minh với ý muốn lớn lên con sẽ khám phá thế giới bằng sự thông minh của mình.
Tiểu Mi
58,851
Tên đệm Tiểu: Theo nghĩa Hán- Việt "Tiểu" có nghĩa là nhỏ bé, xinh xắn đáng yêu. Tên chính Mi: Ôn hòa, hiền hậu, có số thanh nhàn, tuy nhiên cẩn thận gặp họa trong tình ái. Trung niên thành công, hưng vượng.
Minh Ngọc
58,782
Con là viên ngọc quý mang ánh sáng như bình minh ngày mới tỏa lan nét đẹp ngọc ngà
Minh Vi
58,508
Minh: Thường mang ý nghĩa về sự thông minh, sáng suốt, rõ ràng và hiểu biết. "Minh" tượng trưng cho trí tuệ, khả năng nhận thức và nhìn nhận vấn đề một cách thấu đáo. Nó còn gợi lên hình ảnh một người có tầm nhìn xa, biết phân biệt đúng sai. Vi: Gợi cảm giác nhỏ nhắn, xinh xắn và đáng yêu. "Vi" cũng có thể mang ý nghĩa về sự tinh tế, khéo léo và duyên dáng. Đôi khi, "Vi" còn được hiểu là sự khác biệt, độc đáo và có nét riêng. Ý nghĩa chung: Tên Minh Vi thường được cha mẹ đặt với mong muốn con mình lớn lên sẽ là một người thông minh, sáng dạ, có trí tuệ hơn người, đồng thời cũng sở hữu vẻ ngoài xinh xắn, đáng yêu và một tâm hồn tinh tế, nhạy cảm. Tên này cũng hàm ý về một người có cá tính riêng, biết cách tỏa sáng và tạo dấu ấn trong cuộc sống.
Minh Nghĩa
58,430
Minh Nghĩa mang ý con là đứa con thông minh, sáng dạ & biết quý trọng lễ nghĩa ở đời
Haomian
58,151
Đang cập nhật ý nghĩa...
Công Minh
57,917
Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Công nghĩa là công bằng, chính trực, không thiên vị. Công Minh nghĩa là con thông minh, sáng dạ & sống chính trực, công bằng.
Phúc Minh
57,914
Phúc Minh: Chàng trai thông minh, sáng suốt và thành đạt.
Minh Hải
57,717
"Minh" là ngời sáng, thể hiện sự tươi mới sáng sủa, kết hợp với "Hải" của biển cả diễn tả hình ảnh thiên nhiên vừa yên bình, vừa giàu sức sống, mặt biển sáng bừng báo hiệu 1 cuộc sống tươi mới
Minh Bột
57,689
Đang cập nhật ý nghĩa...

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái