Tìm theo từ khóa
"T"

Tấn Lợi
34,657
"Tấn" nghĩa là người thân thiện, hòa đồng, quan tâm tới người khác, vừa là người có tiền đồ, sự nghiệp. Đặt tên Tấn Lợi mong con sẽ làm nên sự nghiệp, luôn hòa đồng, là người hữu ích, may mắn
Thương Thương
34,546
Hai từ "Thương" ghép với nhau mang ý nghĩa con sẽ nổi bật và toả sáng, biết yêu thường người khác và được yêu thương
Quang Tuấn
34,461
Theo nghĩa Hán-Việt, "Tuấn" là chàng trai có diện mạo tuấn tú, đa tài. "Quang Tuấn", mong con là người vừa giỏi giang, đa tài mà còn có diện mạo khôi ngô tuấn tú, tỏa ánh hào quang
Thanh Tuyết
34,406
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thanh" có nghĩa là trong sáng, trong sạch, thanh khiết. Tên "Thanh Tuyết" dùng để gợi đến hình ảnh người con gái xinh đẹp, trong sáng, thanh khiết, tinh khôi, luôn biết giữ mình trong sạch, không bị cám dỗ.
Đăng Đạt
34,221
"Đăng" nghĩa là ngọn đèn, ánh đèn. tên Đăng Đạt mong con luôn tỏa sáng và thành đạt sau này
Trung Nghĩa
34,192
Trung Nghĩa là để 2 đức tính tốt đẹp của con người trung trực khẳng khái, trung thành một lòng sắt son, quý trọng lễ nghĩa, lẽ phải. Với tên này cha mẹ mong con sẽ có được 2 đức tính quý giá & tốt đẹp của 1 đấng nam nhi
Thủy Tiên
34,190
Con là người xinh đẹp, luôn rạng rỡ, kiêu sa như đóa thủy tiên
Thanh Tùng
34,158
Cây tùng xanh tươi, luôn mang lại màu xanh tươi mát cho đời. Tên đệm Thanh: Chữ "Thanh" trong tiếng Việt có nhiều nghĩa, nhưng ý nghĩa phổ biến nhất là "trong xanh, sạch sẽ, thanh khiết". Chữ "Thanh" cũng có thể mang nghĩa là "màu xanh", "tuổi trẻ", "sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch". Đệm "Thanh" có ý nghĩa mong muốn con có một tâm hồn trong sáng, thanh khiết, sống một cuộc đời cao đẹp, thanh cao. Tên chính Tùng: "Tùng" là tên một loài cây trong bộ cây tứ quý, ở Việt Nam còn gọi là cây thông, cây bách, mọc trên núi đá cao, khô cằn, sinh trưởng trong điều kiện khắc nghiệt mà vẫn xanh ươm, bất khuất, không gãy, không đỗ. Dựa theo hình ảnh mạnh mẽ của cây tùng, tên "Tùng" là để chỉ người quân tử, sống hiêng ngang, kiên cường, vững chãi trong sương gió nắng mưa. "Tùng" còn có nghĩa là người kiên định dám nghĩ dám làm, sống có mục đích lý tưởng.
Linh Trang
33,919
"Trang " là trang nghiêm,nghiêm túc. "Linh" là khôn khéo, linh hoạt. "Linh Trang" mang ý nghĩa chỉ người con gái khéo léo mà nghiêm túc.
Minh Tuyết
33,834
Theo nghĩa Hán - Việt, "Minh" có nghĩa là rõ ràng, sáng suốt, thông minh, "Tuyết" là tinh thể băng nhỏ và trắng kết tinh thành khối xốp, nhẹ, rơi ở vùng có khí hậu lạnh. Tên "Minh Tuyết" gợi đến hình ảnh người con gái xinh đẹp, trong trắng, tinh khôi, thông minh, sắc sảo và tài giỏi hơn người.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái