Tìm theo từ khóa
"Ú"

Thu Hải
61,548
Tên đệm Thu: Theo nghĩa Tiếng Việt, "Thu" là mùa thu - mùa chuyển tiếp từ hạ sang đông, thời tiết dịu mát dần. Ngoài ra, "Thu" còn có nghĩa là nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi. Đệm "Thu" là mong cho con sẽ trong sáng, xinh đẹp, đáng yêu như khí trời mùa thu, đồng thời con sẽ luôn nhận được nhiều sự yêu thương và may mắn. Tên chính Hải: Theo nghĩa Hán, "Hải" có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Tên "Hải" thường gợi hình ảnh mênh mông của biển cả, một cảnh thiên nhiên khá quen thuộc với cuộc sống con người. Tên "Hải" cũng thể hiện sự khoáng đạt, tự do, tấm lòng rộng mở như hình ảnh của biển khơi.
Phương Đan
61,532
1. Phương (方): Từ này có nghĩa là "phương hướng", "cách thức", hoặc "phương pháp". Nó cũng có thể biểu thị sự thanh lịch, nhẹ nhàng và có thể liên quan đến thiên nhiên. 2. Đan (丹): Từ này thường mang ý nghĩa là "đỏ", "đan" hay "màu đỏ". Trong văn hóa, màu đỏ thường tượng trưng cho sự may mắn, hạnh phúc và thịnh vượng.
Thục Nhi
61,520
Thục Nhi nghĩa là con hiền thục, xinh xắn
Diệu Huyền
61,478
"Diệu" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu. "Huyền" là sự huyền mỹ, hoàn hảo. Cái tên "Diệu Huyền" là mong con luôn hoàn hảo, tỉ mỉ. Con chính là món quà kì diệu nhất từng có của ba mẹ.
Rượu Mơ
61,446
Tên một loại đồ uống, đặt tên này để thể hiện tình cảm yêu thương và sự trân quý của cha đối với con gái.
Yuki
61,441
Yuki có nghĩa là tình thương: Chỉ những người có tấm lòng nhân hậu, sống có đức, có nghĩa tình, biết đối nhân xử thế và yêu thương người xung quanh.
Gương
61,428
Tên "Gương" có thể được hiểu là biểu tượng của sự trong sáng, minh bạch và phản chiếu chân thực. Nó cũng có thể tượng trưng cho việc tự soi xét bản thân, nhìn nhận và học hỏi từ chính mình.
Mỹ Thuận
61,383
Tên "Mỹ Thuận" mở ra một bức tranh đầy ý nghĩa, nơi mỗi âm tiết đều chứa đựng những gửi gắm sâu sắc. Chữ "Mỹ" mang gốc Hán Việt (美), tượng trưng cho vẻ đẹp, sự tốt lành và hoàn mỹ. Đây là lời ca ngợi không chỉ nhan sắc bên ngoài mà còn là phẩm chất cao quý, tâm hồn thanh tao và sự duyên dáng, thanh lịch trong cốt cách. Tiếp nối, chữ "Thuận" cũng có gốc Hán Việt (順), gợi lên hình ảnh của sự thuận lợi, suôn sẻ, hòa hợp và êm đềm. Nó không chỉ hàm ý về một cuộc sống ít sóng gió, mọi việc hanh thông mà còn thể hiện một tính cách hiền hòa, biết lắng nghe và dễ dàng thích nghi, tạo nên sự hài hòa trong mọi mối quan hệ. Khi kết hợp "Mỹ" và "Thuận", cái tên này vẽ nên một hình ảnh trọn vẹn về một người con gái vừa sở hữu vẻ đẹp rạng ngời, vừa có cuộc đời an yên, thuận buồm xuôi gió. Cái tên gợi lên sự hài hòa tuyệt vời giữa vẻ đẹp ngoại hình và sự bình an nội tại, như dòng sông êm đềm chảy qua vùng đất phì nhiêu, mang lại sự thịnh vượng và an lành. Khí chất đặc trưng của người mang tên "Mỹ Thuận" thường là sự dịu dàng, thanh lịch và dễ mến. Họ có khả năng tạo ra một không khí hòa nhã, dễ chịu, khiến mọi người xung quanh cảm thấy thoải mái và được yêu mến bởi sự khéo léo, biết cách ứng xử để mọi việc được suôn sẻ. Cuộc sống của họ thường ít gặp trắc trở lớn, được nhiều người yêu mến và sẵn lòng giúp đỡ. Qua cái tên này, cha mẹ gửi gắm những kỳ vọng tốt đẹp nhất, mong con gái lớn lên không chỉ xinh đẹp, duyên dáng mà còn có một cuộc đời thuận lợi, mọi sự hanh thông. Đây là lời chúc phúc cho con luôn gặp may mắn, được quý nhân phù trợ, và có một tâm hồn bình an, biết cách tạo dựng hạnh phúc cho chính mình và những người xung quanh.
Rung
61,351
Đang cập nhật ý nghĩa...
Diễm Uyên
61,341
Diễm Uyên ý chỉ vẻ đẹp kiều diễm của người con gái, ý mong con sẽ xinh đẹp, cao sang, quyền quý khiến ta nhìn vào phải trầm trồ, thán phục

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái