Tìm theo từ khóa
"T"

Hữu Từ
47,055
"Từ" trong tiếng Hán-Việt có nghĩa là người tốt lành, hiền từ, có đức tính tốt. Tên Hữu Từ mong con luôn là người tốt, hiền lành, tốt bụng
Trọng Hùng
46,804
"Trọng" nghĩa là trọng tình, trọng nghĩa. Đặt tên con là Trọng Hùng mong muốn con là người trọng nghĩa tình, mạnh mẽ, oai phong
Tấn Tài
46,637
Theo nghĩa Hán - Việt chữ "Tấn" có nghĩa là nhanh chóng, tăng vùn vụt, "Tài" ý chỉ đến tiền của, tài sản. Tên "Tấn Tài" thể hiện mong muốn cuộc sống giàu sang, tiền vô như nước, cuộc sống an nhàn, thịnh vượng
Nam Tú
46,509
"Nam" có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Tên Nam Tú thường thể hiện người có dung mạo thanh tú, trang nghiêm, hiểu đạo lý
Vương Triều
46,256
Theo nghĩa Hán - Việt, "Vương" có nghĩa là vua, thống trị thiên hạ dưới thời quân chủ. "Triều" là triều đại, thời đại của nước quân chủ. Vương Triều nói đến vị vua trị vì cả triều đại, nắm tất cả quyền lực trong tay. Tên "Vương Triều" được đặt nhằm mong con mạnh mẽ, oai hùng, thông minh, tài giỏi, làm được việc lớn mang lại vẻ vang cho gia đình
Thiên Thư
45,929
"Thiên Thư" có nghĩa là sách trời. Cái tên mang ý nghĩa sau này con sẽ thông minh, xuất chúng, là tấm gương sáng để mọi người noi theo.
Nhật Minh
45,847
Nhật Minh có ý nghĩa là ánh sáng mặt trời với mong muốn con mình sẽ ngày càng học giỏi, thông minh, sáng suốt
Huyền Trân
45,774
Theo nghĩa Hán - Việt, "Trân" có nghĩa là báu, quý, hiếm có, quý trọng, coi trọng. "Huyền" là huyền bí, xinh đẹp. Tên "Huyền Trân" dùng để nói đến người xinh đẹp, quý phái, huyền bí thu hút người khác
Kim Thu
45,772
"Kim" là ánh sáng, ánh kim. "Kim Thu" là ánh sáng mùa thu, mong con sau này sẽ có cuộc sống tươi sáng, nhẹ nhàng
Nobita
45,637
Nobita là nhân vật trong truyện tranh, là người lương thiện, thật thà, vô tư. Cha mẹ gọi con là Nobita cũng mong con sẽ có những đức tính như vậy

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái