Tìm theo từ khóa
"T"

Thụy Miên
49,112
"Miên" nghĩa là đa tài, nhanh trí, ôn hòa, hiền hậu. Tên Thụy Miên là giấc ngủ dài và sâu nghĩa mong con đa tài, hiền hậu, an nhàn, cuối đời hưởng phúc
Hạ Tiên
49,085
"Hạ Tiên" có nghĩa tốt như tiên, ngụ ý mong con cái gặp những điều lành
Hồng Việt
48,877
Ba mẹ mong con sẽ trở thành một người kiệt xuất, cao hơn người thường, luôn kiêu sa, tỏa sáng
Minh Trang
48,772
"Trang " là đoan trang,dịu dàng, nữ tính. "Minh" là trong sáng, thông minh, sáng suốt. "Minh Trang" mang ý nghĩa là người con gái vừa thông minh vừa đoan trang, có vẻ đẹp kín đáo, nhẹ nhàng đầy nữ tính
Tùng Minh
48,686
Theo nghĩa hán việt " Minh " là trong sáng, hiểu biết, có trí tuệ. Cây tùng hiên ngang, mạnh mẽ, luôn sáng ngời phẩm chất cao quý. Tên " Tùng Minh " nói đến người con trai mạnh mẽ, hiên ngang, tài giỏi và hiểu biết
Phương Trang
48,506
Phương Trang có ý nghĩa là trang nghiêm, thơm tho
Triều Nguyệt
48,492
Theo nghĩa Hán - Việt, "Triều" có nghĩa là con nước, thủy triều, là những khi biển dâng lên và rút xuống vào những giờ nhất định trong một ngày. Tên "Triều Nguyệt" dùng để nói đến những người mạnh mẽ, kiên cường, có lập trường, chí hướng như triều cường nhưng và dịu dàng, xinh đẹp như ánh trăng
Thanh Huy
48,474
Trong tiếng Hán - Việt, "Huy" có nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên " Thanh Huy" thể hiện mong muốn về trí tuệ và nhân phẩm, cho thấy sự kỳ vọng vào tương lai vẻ vang của con cái
Hữu Toàn
48,139
"Hữu Toàn" thể hiện sự hữu nghĩa một cách trọn vẹn, nói lên một con người có đạo đức, biết ơn người đã giúp đỡ mình, sống biết yêu thương, luôn ghi khắc sự giúp đỡ chân tình mà người khác dành cho mình
Vịt Bầu
47,988
Con là cô gái rượu của bố mẹ, sau sẽ vui vẻ, hạnh phúc có gia đình êm ấm, con đàn cháu đống báo hiếu bố mẹ

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái