Tìm theo từ khóa
"N"

Thuận Phương
77,782
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thuận" có nghĩa là noi theo, hay làm theo đúng quy luật, là hòa thuận, hiếu thuận. Tên "Thuận Phương" là mong con sẽ ngoan ngoãn, thông minh, lanh lợi cuộc đời con sẽ thuận buồm xuôi gió, gặp nhiều may mắn
Su Ken
77,776
Đang cập nhật ý nghĩa...
Biên
77,762
Tên Biên có nghĩa là "biên giới", "vạch ranh giới", "đường phân định". Trong tiếng Hán Việt, "biên" còn có nghĩa là "chép lại", "sách vở", hàm nghĩa bác học, tri thức, trí tuệ được tích lũy, có yếu tố hàn lâm. Tên "Biên" có ý nghĩa là mong muốn con cái sau này sẽ có một tương lai rộng mở, có thể vượt qua mọi khó khăn, thử thách để thành công. Ngoài ra, tên "Biên" cũng có thể được hiểu theo nghĩa là "cầu nối", "sợi dây liên kết". Tên này mang ý nghĩa con cái sẽ trở thành người có khả năng kết nối mọi người, gắn kết các mối quan hệ, mang lại hòa bình và hạnh phúc cho mọi người xung quanh.
Công Bằng
77,749
Theo điều phải, không thiên vị. Đồng nghĩa với Công Bình. Là thái độ ứng xử trọng nghĩa (tôn trọng điều phải) khi giải quyết các vấn đề phát sinh trong đời sống, không vì thân quen mà bênh vực nhau, theo đúng tinh thần của câu ngạn ngữ “Quân pháp bất vị thân” có nghĩa: luật lệ của vua không vì người thân, tức là không thiên vị ai cả. Mong con sau này sẽ sống nghiêm minh, đức hạnh
Nhật Tuệ
77,731
Tên đệm Nhật Nhật theo tiếng Hán Việt có nghĩa là mặt trời, là ban ngày. Trong đệm gọi Nhật hàm ý là sự chiếu sáng, soi rọi vầng hào quang rực rỡ. Đặt đệm này cha mẹ mong con sẽ là 1 người tài giỏi, thông minh, tinh anh có 1 tương lai tươi sáng, rực rỡ như ánh mặt trời, mang lại niềm tự hào cho cả gia đình. Tên chính Tuệ Theo nghĩa Hán - Việt, "Tuệ" có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Tên "Tuệ" dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh hơn người.
Bá Tùng
77,721
"Bá" theo tiếng Hán-Việt có nghĩa là to lớn, quyền lực. Vì vậy, tên Bá Tùng mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh
Hoà Nhã
77,719
Tên Hoà Nhã là một tổ hợp từ Hán Việt mang ý nghĩa sâu sắc về phẩm chất và phong thái của một người. Tên này thường được đặt cho nữ giới, thể hiện mong muốn người mang tên có được vẻ đẹp nội tâm và cách ứng xử tinh tế, dễ chịu. Phân tích thành phần Tên Thành phần thứ nhất là Hoà. Chữ Hoà trong tiếng Việt mang nhiều lớp nghĩa quan trọng. Nghĩa cơ bản nhất là sự hoà hợp, hoà thuận, chỉ trạng thái cân bằng, không xung đột, sống chung vui vẻ với mọi người. Hoà cũng có nghĩa là ôn hoà, chỉ tính cách dịu dàng, điềm đạm, không nóng nảy, biết kiềm chế cảm xúc. Ngoài ra, Hoà còn gợi lên sự hài hoà, chỉ vẻ đẹp cân đối, nhịp nhàng giữa các yếu tố, tạo nên một tổng thể dễ chịu và hoàn hảo. Thành phần thứ hai là Nhã. Chữ Nhã mang ý nghĩa về sự thanh cao, tao nhã, chỉ phong thái lịch sự, trang trọng, không thô tục. Nhã còn có nghĩa là nhã nhặn, chỉ cách cư xử tế nhị, khéo léo, biết tôn trọng người khác và giữ gìn phép tắc xã giao. Người có tính Nhã thường có gu thẩm mỹ tinh tế, yêu thích cái đẹp giản dị mà sâu sắc, không phô trương. Nhã cũng hàm ý sự thanh lịch, chỉ vẻ ngoài và cách ăn mặc gọn gàng, trang nhã, thể hiện sự tôn trọng bản thân và người đối diện. Tổng kết ý nghĩa Tên Hoà Nhã Khi kết hợp lại, Hoà Nhã tạo nên một ý nghĩa trọn vẹn, mô tả một người có phẩm chất cao quý. Hoà Nhã chỉ người có tính cách ôn hoà, dịu dàng, luôn biết cách duy trì mối quan hệ tốt đẹp với mọi người xung quanh. Họ là người sống hài hoà, biết cân bằng giữa nội tâm và ngoại cảnh. Đồng thời, người mang tên Hoà Nhã còn sở hữu phong thái thanh lịch, nhã nhặn, cách ứng xử tinh tế, khiến người khác cảm thấy dễ chịu và được tôn trọng khi tiếp xúc. Tên này thể hiện mong ước về một cuộc sống bình yên, an lành, và một nhân cách đẹp đẽ, được mọi người yêu mến và kính trọng.
Hena
77,712
Đang cập nhật ý nghĩa...
Hoài Linh
77,705
Hoài Linh: Theo nghĩa Hán – Việt, “hoài' là mãi không thôi, lưu luyến. Ý nghĩa tên Hoài Linh mãi thông minh, khôi ngô, lanh lợi và may mắn hơn người.
Vi Nhung
77,702
Tên Vi Nhung mang đậm nét Việt, với mỗi thành tố đều có nguồn gốc rõ ràng trong tiếng Việt. Chữ Vi thường được hiểu là nhỏ bé, tinh tế hoặc vi diệu, gợi lên sự sâu sắc tiềm ẩn. Nhung lại là tên gọi của chất liệu nhung mềm mại, sang trọng. Vi biểu trưng cho sự thanh thoát, khéo léo và trí tuệ ẩn sâu bên trong, không phô trương. Nhung tượng trưng cho vẻ đẹp dịu dàng, quý phái cùng sự ấm áp, êm ái như chất liệu vải. Sự kết hợp này tạo nên một hình ảnh hài hòa. Khi ghép lại, Vi Nhung gợi tả một người con gái có vẻ đẹp tinh tế, dịu dàng và thanh lịch. Tên gọi này còn hàm chứa sự quý phái, mềm mại nhưng không kém phần sâu sắc, thu hút. Nó vẽ nên chân dung một nhân cách đáng trân trọng.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái