Tìm theo từ khóa
"T"

Lưu Thảo
53,292
Lưu: Nghĩa gốc: Dừng lại, giữ lại, ở lại. Mang ý nghĩa về sự bền bỉ, tồn tại lâu dài. Trong tên: Thường gợi ý về một người có sự kiên trì, luôn giữ gìn những giá trị tốt đẹp. Mong muốn con cháu nhớ về nguồn cội, giữ gìn truyền thống gia đình. Thảo: Nghĩa gốc: Cỏ, cây cỏ. Thể hiện sự mềm mại, dịu dàng, gần gũi với thiên nhiên. Trong tên: Thường gợi ý về một người có tính cách hiền hòa, nhã nhặn, dễ gần. Cũng có thể mang ý nghĩa về sự tươi trẻ, tràn đầy sức sống. Tổng kết: Tên "Lưu Thảo" mang ý nghĩa về một người vừa có sự kiên trì, bền bỉ, vừa có sự mềm mại, dịu dàng. Thể hiện mong muốn con cháu luôn giữ gìn những giá trị tốt đẹp, đồng thời có một cuộc sống an yên, tươi trẻ và hòa mình với thiên nhiên. Tên này thường được đặt cho con gái, với mong muốn con lớn lên sẽ là một người phụ nữ hiền thục, nết na và có một cuộc đời bình dị, hạnh phúc.
Thiên Trang
53,284
"Thiên" là trời. "Thiên trang" là mong muốn con gái có nét đẹp dịu dàng trời ban
Hoai Thom
53,280
"Hoài" trong tên "Hoài Thương" gợi lên cảm xúc nhớ nhung, luyến tiếc về những điều đã qua hoặc những người thân yêu. Nó mang sắc thái sâu lắng, nhẹ nhàng và có phần suy tư. Người mang tên Hoài thường có tâm hồn nhạy cảm, giàu tình cảm và trân trọng những giá trị tinh thần. "Thơm" mang ý nghĩa về hương thơm, sự ngọt ngào, dễ chịu và quyến rũ. Nó gợi cảm giác tươi mới, trong lành và mang đến niềm vui cho mọi người xung quanh. Người tên Thơm thường có vẻ ngoài ưa nhìn, tính cách hòa đồng, dễ mến và có sức hút đặc biệt. Tóm lại, tên "Hoài Thơm" là sự kết hợp hài hòa giữa vẻ đẹp nội tâm sâu sắc và vẻ ngoài tươi tắn, quyến rũ. Nó mang ý nghĩa về một người có tâm hồn đẹp, giàu tình cảm, biết trân trọng quá khứ và có sức hút đặc biệt đối với mọi người xung quanh. Tên này thường được đặt với mong muốn con cái lớn lên sẽ là người sống tình cảm, thanh khiết và mang lại niềm vui cho cuộc đời.
Vị Thảo
53,276
- "Vị" có thể mang nghĩa là "vị trí", "chỗ" hoặc "địa vị". - "Thảo" thường được hiểu là "cỏ", "cây", hoặc có thể liên quan đến sự dịu dàng, nhẹ nhàng.
Trung
53,273
Tên Trung có ý nghĩa là người kiên định, có ý chí, quyết tâm cao, không dễ dàng khuất phục
Thuyên
53,242
Thuyên có nghĩa chân lý, là những điều đúng đắn. Chân lý chỉ những tri thức có nội dung phù hợp với thực tế khách quan, sự phù hợp đó đã được kiểm tra và chứng minh bởi thực tiễn.
Hột Gà
53,227
Đang cập nhật ý nghĩa...
Trang Linh
53,223
Theo tiếng Hán - Việt, "Linh" có nghĩa là cái chuông nhỏ đáng yêu, ngoài ra "Linh" còn là từ để chỉ tinh thần con người, tin tưởng vào những điều kì diệu, "Linh" còn có nghĩa là nhanh nhẹn, thông minh. Tên "Trang Linh " thường được đặt với hàm ý tốt lành, thể hiện sự ứng nghiệm màu nhiệm của những điều thần kì, chỉ những người dung mạo đáng yêu, tài hoa, tinh anh, nhanh nhẹn, thông minh & luôn gặp may mắn, được che chở, giúp đỡ trong cuộc sống
Xuân Thái
53,133
Thái là thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Xuân Thái con là người thông minh có cuôc sống bình yên thư thái an nhàn và có nhiều may mắn cũng như niềm vui bên gia đình
Tú Bình
53,131
Đệm Tú: Ưu tú, giỏi. Tên chính Bình: Bằng nhau, như bình đẳng

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái