Tìm theo từ khóa
"N"

Đình Tú
79,857
- Đình: Thường có nghĩa là nơi thờ cúng, nơi tôn nghiêm, có thể hiểu là sự trang trọng, uy nghi. Trong văn hóa Việt Nam, đình là nơi sinh hoạt cộng đồng, nơi tổ chức các lễ hội, sự kiện quan trọng của làng xã. - Tú: Có nghĩa là đẹp, xuất sắc, ưu tú. Tên này thường được dùng để chỉ những điều tốt đẹp, tài năng hay phẩm chất nổi bật của một người.
Hồng Yên
79,820
Theo nghĩa gốc Hán, "Hồng" là ý chỉ màu đỏ , mà màu đỏ vốn thể hiện cho niềm vui, sự may mắn, cát tường. Theo thói quen đặt tên của người Việt, tên "Hồng Yên" thường được đặt cho con gái gợi sự tươi vui, xinh đẹp, là hình ảnh giàu sức sống.
Thảo Nguyên
79,819
Con sẽ như thảo nguyên xanh mênh mông, cuộc sống sẽ mang đến những con đường rộng mở thênh thang dẫn bước con đi
Ngọc Thể
79,814
Tên "Ngọc Thể" trong tiếng Việt có thể được phân tích như sau: - "Ngọc" thường mang ý nghĩa là viên ngọc quý, biểu trưng cho sự quý giá, đẹp đẽ và tinh khiết. Trong văn hóa Việt Nam, ngọc còn tượng trưng cho sự sang trọng và quý phái. - "Thể" có nghĩa là hình thức, dáng vẻ hoặc thể chất. Từ này thường được dùng để chỉ hình thức bên ngoài hoặc trạng thái của một vật nào đó. Khi kết hợp lại, tên "Ngọc Thể" có thể được hiểu là "hình thể quý giá" hoặc "dáng vẻ của viên ngọc", thể hiện sự quý phái và đẹp đẽ.
Hoàng Tiêm
79,766
1. Hoàng: Từ "Hoàng" thường được hiểu là "vàng" hoặc "hoàng gia", có thể biểu thị sự quý giá, sang trọng hoặc liên quan đến quyền lực, địa vị. Trong nhiều nền văn hóa, màu vàng cũng thường tượng trưng cho sự thịnh vượng và may mắn. 2. Tiêm: Từ "Tiêm" có thể có nhiều ý nghĩa tùy thuộc vào cách viết và ngữ cảnh. Nếu "Tiêm" được viết là "tiêm" (tiêm chích), thì có thể không phải là một ý nghĩa tích cực. Tuy nhiên, nếu "Tiêm" được hiểu là một từ khác trong tiếng Việt, nó có thể mang các ý nghĩa khác nhau.
Tài Linh
79,759
Tên đệm Tài: Là tài lộc, tiền tài, thể hiện mong muốn có được một cuộc sống ấm no, đầy đủ. Tài cũng là sự tài trí, có tài năng, trí tuệ hơn người. Tên chính Linh: Theo tiếng Hán - Việt, "Linh" có nghĩa là cái chuông nhỏ đáng yêu, ngoài ra "Linh" còn là từ để chỉ tinh thần con người, tin tưởng vào những điều kì diệu, thần kì chưa lý giải được. Về tính cách, trong tiếng Hán - Việt, "Linh" còn có nghĩa là nhanh nhẹn, thông minh. Tên "Linh" thường được đặt với hàm ý tốt lành, thể hiện sự ứng nghiệm màu nhiệm của những điều thần kì, chỉ những người dung mạo đáng yêu, tài hoa, tinh anh, nhanh nhẹn, thông minh & luôn gặp may mắn, được che chở, giúp đỡ trong cuộc sống.
Quốc Tuấn
79,746
Con hãy cố gắng để làm giàu đẹp Tổ Quốc, vì tương lai tươi sáng, văn minh của đất nước con nhé!
Nhất Tiến
79,742
"Nhất Tiến" nghĩa là con giỏi giang, khôn lanh và tương lai phát triển huy hoàng không ngừng
Đoàn Giang
79,739
Tên Đoàn mang ý nghĩa rất đặc biệt và tuyệt vời. Nó tượng trưng cho sự tròn đầy và đủ đầy, và còn gợi lên hình ảnh tròn trịa như vầng trăng. Vầng trăng là một biểu tượng của sự tròn trịa và hoàn thiện, nó tỏa sáng trong bầu trời tối đêm, đem lại ánh sáng và sự ấm áp. Ý nghĩa tên "Giang": Tên "Giang" trong Hán Việt thường mang ý nghĩa liên quan đến sông, có thể tượng trưng cho sự rộng lớn, mạnh mẽ và linh hoạt. Trong tiếng Hán, "Giang" (江) có thể hiểu là sông, dòng sông lớn. Tên này thường được chọn để gửi gắm hy vọng về sự trôi chảy, hành trình cuộc đời trôi qua êm đềm và thuận lợi như dòng sông.
Xuân Mây
79,723
"Xuân” có nghĩa là mùa xuân: đây là mùa đầu tiên trong năm, kết thúc sự lạnh lẽo của năm cũ và mở ra một năm mới ấm áp, muôn vật sinh sôi, đâm chồi nảy lộc, tràn trề sức sống. Tên Mây là tên nhiều người lựa chọn để đặt cho con gái nhỏ bé của mình. Tên gọi của con chỉ đám mây, là đại diện cho sự bay bổng và đằm thắm. Tên Mây mục đích chính chỉ sự nhẹ nhàng, dịu dàng và đằm thắm. Cha mẹ đặt tên Mây ý nói mong con xinh đẹp, dịu dàng, có cuộc sống ổn định.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái