Tìm theo từ khóa
"Ô"

Châu Bơ
58,547
1. Châu: Trong tiếng Việt, "Châu" thường được sử dụng như một tên riêng, có thể mang ý nghĩa là "viên ngọc" hoặc "hạt ngọc", biểu thị sự quý giá và đẹp đẽ. Nó cũng có thể ám chỉ đến một vùng đất, một khu vực hay một quốc gia. 2. Bơ: Từ "Bơ" có thể hiểu theo nhiều cách. Trong ngữ cảnh thực phẩm, "bơ" là loại trái cây có giá trị dinh dưỡng cao, thường được ưa chuộng. Ngoài ra, "bơ" cũng có thể được xem như một từ lóng trong một số ngữ cảnh, có thể mang nghĩa vui tươi, thoải mái. Khi kết hợp lại, "Châu Bơ" có thể được hiểu là một cái tên vừa mang ý nghĩa quý giá (Châu) vừa có sự tươi mới, gần gũi (Bơ). Nếu đây là một biệt danh, nó có thể thể hiện tính cách hoặc sở thích của người đó, ví dụ như sự vui vẻ, dễ gần hoặc yêu thích ẩm thực.
Hudson
58,542
Đang cập nhật ý nghĩa...
Chế Phương
58,491
Theo nghĩa Hán - Việt, "Phương" có nghĩa là hương thơm, tiếng thơm. Chế Phương thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ và nhiều phúc lành cho những người xung quanh
Quốc Thái
58,474
"Quốc" tượng trưng cho quốc gia, dân tộc, thể hiện sự gắn bó, yêu nước. "Thái" mang ý nghĩa về sự vững vàng, ổn định, trường tồn. "Quốc thái" thể hiện mong ước về một đất nước thái bình, thịnh vượng, không có chiến tranh, thiên tai hay bất ổn. Cha mẹ đặt tên con là "Quốc Thái: với mong muốn con sẽ có cuộc sống sung túc, bình an, hạnh phúc. Đồng thời, con cũng sẽ là một người tài năng, góp phần xây dựng đất nước ngày càng phát triển.
Hồng Quân
58,457
- "Hồng" thường mang ý nghĩa là màu hồng, tượng trưng cho sự tươi vui, lạc quan, và tình yêu. Trong nhiều nền văn hóa, màu hồng cũng liên quan đến sự ngọt ngào và ấm áp. - "Quân" có thể hiểu là quân đội hoặc người lính, nhưng cũng có thể mang nghĩa là người có phẩm chất cao quý, đứng đắn. Khi kết hợp lại, tên "Hồng Quân" có thể được hiểu là "người lính tươi vui" hoặc "người có phẩm chất cao quý và lạc quan".
Đại Khôi
58,445
Tên đệm Đại: Quang minh chính đại, to lớn, bách đại, đại gia. Tên chính Khôi: Tên "Khôi" cũng như tên "Khoa" thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi. Theo tiếng Hán - Việt, "Khôi" còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của "Khôi" trong tên gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh.
Song Nhi
58,437
Tên đệm Song Nghĩa Hán Việt là thành đôi, cân đối, thể hiện tính hoàn hảo, cân đối, công bằng. Tên chính Nhi "Nhi" có nghĩa là nhỏ nhắn, đáng yêu chỉ con nít, nhi đồng. "Nhi" trong tiếng Hán - Việt còn chỉ người con gái đẹp. Tên "Nhi" mang ý nghĩa con xinh xắn, đáng yêu đầy nữ tính.
Sương Niê
58,431
Sương: Nghĩa đen: Hơi nước ngưng tụ thành hạt nhỏ, thường xuất hiện vào buổi sáng sớm hoặc ban đêm khi nhiệt độ hạ thấp. Sương mang vẻ đẹp mong manh, tinh khiết, trong trẻo và dịu dàng của tự nhiên. Nghĩa bóng: Gợi sự nhẹ nhàng, thanh khiết, tinh khôi. Sương cũng có thể tượng trưng cho những điều thoáng qua, không bền vững, nhưng lại mang đến cảm giác tươi mới và dễ chịu. Niê: Ý nghĩa: Đây là một cái tên khá độc đáo và có thể mang nhiều ý nghĩa tùy thuộc vào nguồn gốc văn hóa hoặc cách người đặt tên muốn gửi gắm. Tuy nhiên, xét về âm điệu, "Niê" mang đến cảm giác nhẹ nhàng, gần gũi, và có phần huyền bí. Tổng kết: Tên Sương Niê gợi lên một hình ảnh về một người con gái mang vẻ đẹp mong manh, thuần khiết như sương sớm, đồng thời có chút bí ẩn và duyên dáng. Tên này mang đến cảm giác nhẹ nhàng, thanh tao và tinh tế. Ý nghĩa cụ thể có thể thay đổi tùy theo mong muốn và suy nghĩ của người đặt tên.
Tống Viên
58,390
Đang cập nhật ý nghĩa...
Tâm Ðoan
58,294
"Tâm" là tâm hồn, là tình cảm. "Đoan" là sự đoan trang, chính trực. Đặt tên "Tâm Đoan" bố mẹ mong con có tâm tính tốt, giàu tình yêu thương, là con người chính trực, thật thà

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái