Tìm theo từ khóa
"Ấn"

Thiện Ân
14,957
"Thiện" thường dùng để chỉ là người tốt, có tấm lòng lương thiện, thể hiện tình thương bao la bác ái, thương người. "Ân" theo nghĩa Hán Việt là từ dùng để chỉ ân huệ - một trạng thái tình cảm đẹp đẽ của con người. Đặt tên Thiện Ân cho con bố mẹ như thầm cảm ơn trời đất đã ban con cho mình như ân huệ lớn lao
Anna
14,899
Anna là cái tên đầy ý nghĩa cho sự yêu kiều, duyên dáng, gọi con với tên Anna mong con lớn lên với nét đẹp dịu dàng, đầy thu hút, nữ tính
Kiến Văn
14,663
Con là người có học thức, kiến thức tốt, nho nhã, văn hay chữ tốt
Ðức Thắng
14,638
Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công
Trúc Lan
14,609
"Trúc" là biểu tượng của người quân tử, sống ngay thẳng, khí chất thanh cao, trong sạch, "Lan" là loài hoa xinh đẹp, cao quý, thanh thoát. "Trúc Lan" mang ý nghĩa con xinh đẹp, khí chất thanh cao, sống quân tử, trong sạch
Minh Hoàng
14,566
Tên Minh Hoàng chỉ người quyền quý anh minh
Khánh Vân
14,516
Theo tiếng Hán - Việt, "Khánh" được dùng để chỉ những sự việc vui mừng, mang cảm giác hân hoan, thường dùng để diễn tả không khí trong các buổi tiệc, buổi lễ ăn mừng. Tên "Khánh Vân" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh
Lan Chi
14,361
"Lan" là một loài hoa đẹp. Đặt tên "Lan Chi" có nghĩa là mong con có tương lai sáng lạn, rạng người
Minh Tân
14,241
Theo nghĩa Hán - Viêt, "Minh" có nghĩa là thông minh, "Tân" có nghĩa là mới, khởi đầu. "Minh Tân" nghĩa là cha mẹ mong con thông minh có bản lĩnh và khí phách, luôn rạng ngời và tỏa sáng với những thành công của mình
An Cơ
14,167
An là anh nhiên. An Cơ hàm nghĩa, con là gốc rễ phát triển gia đình, nền tảng hạnh phúc

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái