Tìm theo từ khóa
"Thị"

Quốc Thiện
42,591
Con là người hiền từ, tốt bụng, lương thiện là người có ích cho đất nước, cho tổ quốc
Kim Thịnh
40,702
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thịnh" có nghĩa là đầy, nhiều, hưng vượng, phồn vinh, phong phú. Đặt tên "Kim Thịnh" mong con có cuộc sống đủ đầy, hưng thịnh, tỏa sáng như ánh hào kim
Thiên Hưng
39,564
Con có cuộc sống sung túc hưng thịnh của trời ban
Thiện Ðức
38,031
"Thiện" nghĩa là lương thiện, thiện lành, Cái tên Thiện Đức mong con sau này lương thiện, đức độ và có cuộc sống an nhiên, trong sáng
Thiên Giang
37,032
"Thiên" tức là trời. "Thiên Giang" là cái tên chỉ sự hùng vĩ, to lớn, quý báu ý chỉ con là món quà quý báu của ông trời gửi trao cho ba mẹ
Thiên Ðức
35,705
Trời sinh ra con ngoan hiền, đức độ
Tuệ Thi
35,194
Theo nghĩa Hán-Việt, "Tuệ" có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Tên "Tuệ Thi" dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh hơn người.
Thiên Nga
32,855
Con là loài chim Thiên Nga lộng lẫy, uy nghi
Thiên Lương
32,716
Thiên Lương có nghĩa là con thông minh, trí tuệ cao rộng, tầm nhìn bao quát, tài năng như được trời phú
Dạ Thi (Thy)
30,003
"Thi" nghĩa là thơ phú, cũng có nghĩa là thể hiện ra. "Dạ Thy" là cái tên được đặt với mong muốn con gái sẽ xinh đẹp, dịu dàng, công dung ngôn hạnh

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái