Tìm theo từ khóa
"Thần"

Thành Luân
56,373
Thành là thật sự. Thành Luân là mối quan hệ nhân thế chân thành, tốt đẹp, như cuộc đời của con sau này.
Thanh Liên
56,202
"Liên" có nghĩa là hoa sen. Thanh là thanh khiết, trong sáng. Thanh Liên có nghĩa là con xinh đẹp, trong sáng, thuần khiết, không gợn chút pha tạp nào như hoa sen thanh tao.
Thanh Diễm
55,771
Tên đệm Thanh: Chữ "Thanh" trong tiếng Việt có nhiều nghĩa, nhưng ý nghĩa phổ biến nhất là "trong xanh, sạch sẽ, thanh khiết". Chữ "Thanh" cũng có thể mang nghĩa là "màu xanh", "tuổi trẻ", "sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch". Đệm "Thanh" có ý nghĩa mong muốn con có một tâm hồn trong sáng, thanh khiết, sống một cuộc đời cao đẹp, thanh cao. Tên chính Diễm: "Diễm" ý chỉ tốt đẹp, vẻ tươi sáng, xinh đẹp lộng lẫy thường ngụ ý chỉ người con gái đẹp, yểu điệu.
Thanh Lam
55,208
"Thanh" theo tiếng Hán - Việt là trong sạch, liêm khiết. Và "Lam" là màu xanh của loại ngọc may mắn, cao quý. Thanh Lam mang ý nghĩa con quý giá như loài ngọc & xinh đẹp, tinh tế, phẩm hạnh trong sạch, thanh cao
Thanlanh
54,867
Tên "Thanlanh" khi được đọc theo cách phát âm tiếng Việt gần nhất, thường gợi liên tưởng mạnh mẽ đến từ "thằn lằn". Từ này chỉ một loài bò sát nhỏ quen thuộc, phổ biến trong nhiều môi trường sống. Do đó, tên gọi này có thể được hiểu là mang hình ảnh của loài vật đó. Về nguồn gốc, "thằn lằn" không phải là một tên riêng phổ biến hay truyền thống trong văn hóa Việt Nam. Việc sử dụng "Thanlanh" làm tên riêng có thể xuất phát từ sự sáng tạo cá nhân, một biệt danh độc đáo, hoặc một cách chơi chữ. Nguồn gốc của tên này có lẽ không nằm trong danh sách tên gọi thông thường mà mang tính cá biệt. Loài thằn lằn thường biểu tượng cho sự nhanh nhẹn, khả năng thích nghi cao và sự tái sinh. Chúng có thể sống sót trong nhiều điều kiện khác nhau và có khả năng mọc lại đuôi khi bị đứt. Tên gọi này có thể hàm chứa mong muốn về sự linh hoạt, khả năng vượt qua khó khăn và sự bền bỉ. Ngoài ra, thằn lằn đôi khi còn được liên kết với sự kín đáo, khả năng ẩn mình và quan sát môi trường xung quanh. Trong một số nền văn hóa, chúng còn được xem là biểu tượng của sự may mắn hoặc người bảo vệ. Tên "Thanlanh" do đó có thể gợi lên những phẩm chất này, tạo nên một cá tính độc đáo và khó quên.
Thanh Thu
54,591
"Thanh" là màu xanh, tuổi trẻ, trong sáng. Tên "Thanh Thu" được đặt với ý nghĩa mong con có tâm hồn trong sáng, thanh khiết và luôn gặp may mắn, an lành.
Hữu Thắng
54,495
Mong con chiến thắng, luôn thành công, đạt được nhiều thành tựu
Thanh Nhã
54,326
Tên "Thanh" có nghĩa là trong sạch, liêm khiết, chỉ đến nhân cách cao quý của một con người đáng được tôn trọng, ngưỡng mộ. Kết hợp với "Nhã" chỉ sự nhã nhặn, đằm thắm, đẹp nhưng giản dị, không cầu kỳ, phô trương. Tên này nói đến người đẹp hoàn hảo từ tính cách đến dung nhan, không ai sánh bằng
Thanh Thi
53,959
- "Thanh" thường mang ý nghĩa là trong sáng, thanh khiết, hoặc cũng có thể hiểu là màu xanh, biểu tượng cho sự tươi mới và hy vọng. - "Thi" thường có ý nghĩa liên quan đến thơ ca, nghệ thuật, hoặc có thể hiểu là sự duyên dáng, nhẹ nhàng. Vì vậy, tên "Thanh Thi" có thể được hiểu là người có tâm hồn trong sáng, tinh tế và có khiếu nghệ thuật, hoặc là người mang lại cảm giác tươi mới và nhẹ nhàng.
Thanh Quí
53,891
Tên đệm Thanh: Chữ "Thanh" trong tiếng Việt có nhiều nghĩa, nhưng ý nghĩa phổ biến nhất là "trong xanh, sạch sẽ, thanh khiết". Chữ "Thanh" cũng có thể mang nghĩa là "màu xanh", "tuổi trẻ", "sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch". Đệm "Thanh" có ý nghĩa mong muốn con có một tâm hồn trong sáng, thanh khiết, sống một cuộc đời cao đẹp, thanh cao. Tên chính Quí: Quí là cách viết khác của từ Quý. Tên "Quý - Quí" có nghĩa là cao quý, quý giá, đáng trân trọng. Cha mẹ đặt tên Quý cho con với mong muốn con sẽ có một cuộc sống giàu sang, sung túc, đầy đủ về vật chất và tinh thần, được mọi người yêu quý và quý mến.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái