Tìm theo từ khóa
"Ng"

Hiếu Thông
42,179
Tên Hiếu Thông cha mẹ mong con sẽ thông minh, lạnh lợi, hiểu biết thông suốt và là người hiếu thuận
Hiếu Dụng
42,172
"Hiếu" là hiếu thảo, hiếu kính, hiếu trung, "Dụng" nghĩa Hán Việt là thực hiện được, chỉ hành động khả dĩ diễn ra, khả năng đáp ứng. Tên Hiếu Dụng mong con sau này sẽ hiếu thảo và thực hiện được ước mơ, hoài bão của mình
Hà Giang
42,135
"Hà" là ẩn dụ cho sự xinh đẹp, dịu dàng, tâm tính trong sáng. "Giang" tức là giang sơn, gấm vóc ý chỉ sự to lớn. Đặt tên "Hà Giang" ba mẹ mong con dù có bơi ra biển lớn vẫn giữ được tâm tính tốt, dịu dàng
Công Ân
42,044
Chữ "Công" theo nghĩa Hán Việt ý chỉ công bằng và chính trực, không nghiêng về bên nào. "Ân" theo nghĩa Hán Việt là từ dùng để chỉ một trạng thái tình cảm đẹp đẽ của con người, "Ân" còn có nghĩa là sự chu đáo, tỉ mỉ hay còn thể hiện sự mang ơn sâu sắc tha thiết. Vì vậy, tên "Công Ân" mong muốn con sau này sẽ là người ngay thẳng, công bình mà vô tư, những người sống biết yêu thương, luôn ghi khắc sự giúp đỡ chân tình mà người khác dành cho mình
Gia Hùng
41,967
Mong con sẽ dũng mãnh, oai vệ và có một gia thế yên ổn
Việt Dũng
41,779
Dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc
Việt Hương
41,596
"Việt" xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt. Hai từ "Việt Hương" có nghĩa là mong con lớn nên luôn tự tin, có bản lĩnh, luôn xinh đẹp và biết cách toả sáng.
Ngân Thanh
41,391
Con là bạc quý với tâm hồn thanh khiết, trong sạch
Hùng Anh
41,309
Với tên "Hùng Anh",ba mẹ mong con là người có tài chí phi thường làm nên những việc xuất chúng hay có công lớn với nhân dân, đất nước
Diễm Phượng
41,248
Theo nghĩa Hán - Việt, "Phượng" là tên gọi tắt của loài chim "Phượng Hoàng", tượng trưng cho sự bất diệt, sự sống vĩnh cửu. "Diễm" có nghĩa là kiều diễm. "Diễm Phượng" là cái tên được đặt với mong muốn con sẽ xinh đẹp rạng ngời, khỏe mạnh, kiều diễm có sức sống mãnh liệt

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái