Tìm theo từ khóa
"Ấn"

Nhân Nguyên
35,159
Nhân Nguyên nghĩa là con đường con đi sẽ thênh thang rộng mỡ như thảo nguyên mênh mông. Mọi thứ đến với con đơn giản nhẹ nhàng như được quay lại là nguyên bản
Hoàng Yến
35,072
Con là chú chim yến màu vàng, xinh xắn, đáng yêu
Bảo Vân
34,950
Chữ "Bảo" thường gắn liền với những vật trân quý như châu báu, quốc bảo. Vì vậy tên "Bảo" thường được đặt cho con như hàm ý con chính là bảo vật mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn. "Bảo Vân" mang ý nghĩa mong muốn con có cuộc sống ấm êm, nhẹ nhàng, là bảo vật của bố mẹ, luôn được mọi người yêu thương, quý trọng
Thảo Vân
34,806
Theo nghĩa hán Việt, "Thảo" có nghĩa là cỏ, một loại thực vật gắn liền với thiên nhiên và cuộc sống. Tựa như tính chất của loài cỏ, tên "Thảo Vân" thường chỉ những người có vẻ ngoài dịu dàng, mong manh, bình dị nhưng cũng rất mạnh mẽ
Anh Khải
34,805
Giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng
Ánh Linh
34,773
Ánh là ánh sáng thể hiện sự tinh anh, soi chiếu, ý nói tương lai huy hoàng, sáng sủa. Linh là sự may mắn, ứng nghiệm màu nhiệm. Ánh Linh có nghĩa là ánh sáng màu nhiệm, ý chỉ con là ánh sáng linh thiêng soi chiếu một tương lai tươi mới cho gia đình
Tấn Lợi
34,657
"Tấn" nghĩa là người thân thiện, hòa đồng, quan tâm tới người khác, vừa là người có tiền đồ, sự nghiệp. Đặt tên Tấn Lợi mong con sẽ làm nên sự nghiệp, luôn hòa đồng, là người hữu ích, may mắn
Quang Tuấn
34,461
Theo nghĩa Hán-Việt, "Tuấn" là chàng trai có diện mạo tuấn tú, đa tài. "Quang Tuấn", mong con là người vừa giỏi giang, đa tài mà còn có diện mạo khôi ngô tuấn tú, tỏa ánh hào quang
Thanh Tuyết
34,406
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thanh" có nghĩa là trong sáng, trong sạch, thanh khiết. Tên "Thanh Tuyết" dùng để gợi đến hình ảnh người con gái xinh đẹp, trong sáng, thanh khiết, tinh khôi, luôn biết giữ mình trong sạch, không bị cám dỗ.
Ðăng Ðạt
34,221
"Đăng" nghĩa là ngọn đèn, ánh đèn. tên Đăng Đạt mong con luôn tỏa sáng và thành đạt sau này

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái