Tìm theo từ khóa
"H"

Duy Khoa
81,645
"Duy" trong tiếng Hán Việt có nghĩa là sự tư duy, suy nghĩ thấu đáo. Duy Khoa ý chỉ người tài có tầm nhìn xa trông rộng, kiến thức uyên thâm, là người có địa vị cao trong xã hội.
Thân Hương
81,631
1. Thân: Trong tiếng Việt, "Thân" có thể mang nhiều ý nghĩa khác nhau tùy vào ngữ cảnh. Nó có thể chỉ sự thân thiết, gần gũi hoặc cũng có thể là tên của một trong 12 con giáp (năm Thân, tức là năm con khỉ). 2. Hương: "Hương" thường được hiểu là mùi thơm, hương thơm. Nó cũng có thể tượng trưng cho sự dịu dàng, tinh tế và nữ tính.
Thanh Huế
81,630
Thanh là trong sạch. Thanh Huế là sự thay đổi trong lành, ngụ ý con người thanh bạch, tốt đẹp.
Huy Tín
81,627
Tên "Huy Tín" là sự kết hợp của hai từ Hán Việt mang nhiều phẩm chất cao đẹp. "Huy" thường được hiểu là rực rỡ, sáng chói, biểu thị sự vinh quang và thành công. Trong khi đó, "Tín" mang hàm ý của sự tin cậy, trung thực và giữ lời. Cả hai từ đều có nguồn gốc từ Hán Việt, phổ biến trong việc đặt tên tại Việt Nam, phản ánh mong muốn của cha mẹ. "Huy" thường được dùng để gửi gắm ước vọng về một tương lai tươi sáng, một người có tài năng và địa vị nổi bật. "Tín" lại nhấn mạnh tầm quan trọng của đạo đức, sự chính trực và lòng trung thành trong mọi mối quan hệ. Khi kết hợp, "Huy Tín" tạo nên một hình ảnh về người không chỉ có tài năng xuất chúng mà còn sở hữu phẩm chất đạo đức đáng tin cậy. Tên gọi này mong muốn người mang nó sẽ là một cá nhân rạng rỡ về trí tuệ và thành công, đồng thời luôn giữ vững sự trung thực và được mọi người kính trọng. Đây là biểu tượng của một người có uy tín vững chắc, tỏa sáng bằng cả năng lực và nhân cách.
Nhật Đức
81,552
Nhật Đức mang đến ý nghĩa của việc sống có phẩm hạnh, tuân thủ đạo đức và tầm nhìn sáng sủa như mặt trời. Người mang tên này có khả năng làm sáng tỏ và tạo ra sự tiến bộ trong mọi khía cạnh của cuộc sống. Tên Nhật Đức không chỉ là một cái tên đẹp mà còn mang đến lời chúc phúc và hy vọng cho sự thành công và hạnh phúc trong cuộc đời.
Phúc Sinh
81,530
"Sinh" nghĩa Hán Việt là người đi học, có hiểu biết học thức. Tên Phúc Sinh mong con là người có phúc, hiểu biết rộng, có ăn có học, hạnh phúc sau này
Ngọc Cảnh
81,527
"Ngọc Cảnh" ý chỉ phong cảnh đẹp như ngọc, quý giá vô ngần. Tên "Ngọc Cảnh" nhằm chỉ người có dung mạo xinh đẹp & cao quý
Hồng Mai
81,524
Theo nghĩa Hán - Việt "Hồng" có nghĩa là màu đỏ. "Hồng Mai" ý chỉ loài hoa mai đỏ - Thường trên cây mai, hoa nở lần đầu có 5 cánh màu vàng, các cánh hoa rơi rụng rồi năm đài hoa đổi thành màu đỏ, úp lại ôm lấy nhụy, trông giống như nụ hoa vừa nhú. Nhụy bên trong kết hạt rồi hạt to dần, đẩy 5 đài hoa bung ra trông như hoa mai đỏ vừa nở. Tên "Hồng Mai" nhằm chỉ những người con gái xinh tươi luôn tràn đầy nhiệt huyết, có thể nói tài sắc vẹn toàn
Thu Thuyết
81,523
"Thu" là mong cho con sẽ trong sáng, xinh đẹp, đáng yêu như khí trời mùa thu, đồng thời con sẽ luôn nhận được nhiều sự yêu thương và may mắn. Thuyết có ý nghĩa giảng giải, trình bày giải thích những vấn đề để đưa ra hướng giải quyết tích cực, giảng giải để hiểu rõ hơn về sự vật, hiện tượng đang được nói đến.
Hương Trầm
81,501
Theo nghĩa Hán - Việt, "Hương" chỉ mùi hương thơm. "Hương Trầm" là loại gỗ quý giá, tạo cảm giác thoải mái, tinh thần tươi tỉnh. Tên "Hương Trầm" thể hiện được sự dịu dàng, quyến rũ, thanh cao và quý giá của người con gái

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái