Tìm theo từ khóa
"An"

Tuân
53,742
Nghĩa Hán Việt là chân thật, thể hiện thái độ trân trọng, chân thành tích cực, con người thấu đạt trước sau, hỗ trợ người khác.
Anh Xuyen
53,735
1. Anh: Trong tiếng Việt, "Anh" thường được sử dụng để chỉ một người con trai, hoặc có thể mang ý nghĩa là "người anh", thể hiện sự quý trọng và tình cảm. Ngoài ra, "Anh" cũng có thể mang nghĩa là thông minh, tài giỏi. 2. Xuyên: "Xuyên" có thể có nhiều ý nghĩa khác nhau. Trong một số ngữ cảnh, "Xuyên" có thể liên quan đến việc xuyên qua, vượt qua, hoặc có thể mang nghĩa là sự thông suốt, thông minh. Khi kết hợp lại, "Anh Xuyên" có thể hiểu là một người con trai thông minh, tài giỏi, hoặc có thể mang ý nghĩa là một người anh có khả năng vượt qua khó khăn.
Ngọc Lan
53,721
"Ngọc Lan" là tên một loài hoa ngát hương thơm lừng. Theo truyền thuyết, "Ngọc Lan" còn là biểu tượng cho tấm lòng thơm thảo, nhân từ. Tên "Ngọc Lan" là để chỉ người con gái đẹp, dung mạo hiền từ, tấm lòng nhân ái, thảo thơm hơn hẳn người thường
An Nhiên
53,708
An Nhiên hàm nghĩa thái độ ung dung tự tại, thoải mái tốt lành
Đức Toàn
53,694
"Đức Toàn" nghĩa là chữ "Đức" vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời
Lan Tường
53,689
Tên đệm Lan: Theo tiếng Hán - Việt, "Lan" là đệm một loài hoa quý, có hương thơm & sắc đẹp. Đệm "Lan" thường được đặt cho con gái với mong muốn con lớn lên dung mạo xinh đẹp, tâm hồn thanh cao, tính tình dịu dàng, nhẹ nhàng. Tên chính Tường: Theo nghĩa Hán - Việt, "Tường" có nghĩa là tinh tường, am hiểu, biết rõ. Tên "Tường" dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tư duy, có tài năng. Ngoài ra "Tường" còn có nghĩa là lành, mọi điều tốt lành, may mắn sẽ đến với con.
Linh Khánh
53,684
Tên "Linh" mang trong mình một chiều sâu tâm linh và trí tuệ đặc biệt, thường được hiểu theo gốc Hán Việt là 靈. Chữ "Linh" này gợi lên hình ảnh của sự linh thiêng, tinh anh, thông minh và nhạy bén. Nó còn hàm chứa ý nghĩa về sự kỳ diệu, linh nghiệm, biểu trưng cho một tâm hồn trong sáng, một trí óc minh mẫn và khả năng cảm nhận tinh tế. Tiếp nối vẻ đẹp ấy, chữ "Khánh" (慶) lại mang đến một không khí tươi vui, rạng rỡ của sự chúc mừng và may mắn. "Khánh" biểu thị cho niềm vui, sự hân hoan, những dịp lễ kỷ niệm và điềm lành. Cái tên này gửi gắm mong ước về một cuộc sống tràn đầy hạnh phúc, thịnh vượng và luôn được bao bọc bởi những điều tốt đẹp, cát tường. Khi kết hợp "Linh" và "Khánh", cái tên này vẽ nên một bức tranh tuyệt đẹp về một con người vừa có chiều sâu nội tâm, vừa tỏa sáng rạng rỡ. "Linh Khánh" gợi hình ảnh một tâm hồn thanh cao, trí tuệ sắc sảo, luôn mang đến niềm vui và sự may mắn cho những người xung quanh. Đó là sự hòa quyện hoàn hảo giữa vẻ đẹp tinh thần và sự thịnh vượng, an lành trong cuộc sống. Người mang tên "Linh Khánh" thường được kỳ vọng sẽ sở hữu khí chất thanh tao, thông tuệ và một trái tim ấm áp, lạc quan. Họ có khả năng lan tỏa năng lượng tích cực, thu hút sự chú ý bởi vẻ duyên dáng, thông minh và sự vui vẻ tự nhiên. Khí chất ấy giúp họ dễ dàng gặt hái thành công và trở thành nguồn cảm hứng cho mọi người. Qua cái tên "Linh Khánh", cha mẹ gửi gắm những kỳ vọng sâu sắc về một cuộc đời viên mãn và rạng rỡ cho con mình. Đó là mong ước con sẽ luôn sống với một tâm hồn trong sáng, trí tuệ minh mẫn, đồng thời luôn gặp được những điều may mắn, hạnh phúc và thành công vang dội. Tên gọi này là lời chúc phúc để con trở thành một người có giá trị, mang lại niềm vui và niềm tự hào cho gia đình.
Vân Nhi
53,651
"Vân Nhi" nghĩa là con gái như đám mây nhỏ. Ý nói con sẽ có cuộc sống thanh nhàn tự do tự tại
Mộng Vân
53,649
Theo nghĩa Hán - Việt "Mộng" có nghĩa là thơ mộng, người thiên về tâm hồn bay bổng nên thơ, cũng có ý khác là nét đẹp nhẹ nhàng. "Mộng Vân"
Kỳ Anh
53,645
"Kỳ Anh" là cái tên độc đáo để đặt cho con gái, có nghĩa là bông hoa kiêu kỳ ("Kỳ" trong kiêu kỳ). Khi đặt tên "Kỳ Anh" cho con, bố mẹ muốn bé gái của mình khi lớn lên sẽ dịu dàng như bông hoa, kiêu sa, đài các và sang trọng để ai cũng ngưỡng mộ.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái