Tìm theo từ khóa
"Bí"

Hương Nabi
54,691
Hương Nabi là một biệt danh ngọt ngào và đầy nét tươi mới, được tạo nên từ sự kết hợp hài hòa giữa nét đẹp truyền thống và phong cách hiện đại. Cái tên mang âm hưởng nhẹ nhàng, trong trẻo, gợi lên hình ảnh một cô bé đáng yêu và luôn ngập tràn năng lượng tích cực. Trong tiếng Việt, từ Hương gợi nhắc đến làn hương thơm thanh khiết của hoa cỏ đất trời, biểu trưng cho sự dịu dàng, duyên dáng và vẻ đẹp đằm thắm của người con gái. Trong khi đó, Nabi mượn từ tiếng Hàn mang ý nghĩa là cánh bướm nhỏ xinh, gợi liên tưởng đến nét hồn nhiên, mềm mại cùng sự tự do bay lượn giữa muôn sắc hoa. Sự kết hợp giữa Hương và Nabi vẽ nên một bức tranh thiên nhiên tràn đầy sức sống, nơi cánh bướm rập rờn say đắm bên những đóa hoa thơm ngát. Tên gọi này toát lên khí chất thanh tú và đáng yêu, vừa mang nét nhu mì, khả ái lại vừa hoạt bát, nhanh nhẹn và tràn ngập niềm vui. Đặt biệt danh này cho con, ba mẹ gửi gắm niềm mong ước bé yêu lớn lên sẽ luôn giữ được tâm hồn trong sáng, lan tỏa sự ấm áp và hương thơm dịu lành đến mọi người. Đồng thời, ba mẹ hy vọng con sẽ như cánh bướm nhỏ tự tin, tự do cất cánh khám phá thế giới rộng lớn với tương lai rực rỡ và hạnh phúc.
Bi
54,507
Gọi con trai yêu quý với biệt danh Bi mong con lớn lên hạnh phúc tràn đầy, vui vẻ và hoạt bát
Bích Lài
54,388
Tên đệm Bích: Trong tiếng Việt, "Bích" có nghĩa là xanh biếc. Trong tiếng Hán, Bích có thể được viết là "碧" hoặc "璧". Cả hai chữ đều có nghĩa là xanh biếc. Tuy nhiên, chữ "碧" thường được dùng để chỉ màu xanh của thiên nhiên. Chữ "璧" thường được dùng để chỉ màu xanh của ngọc bích, một loại đá quý quý hiếm. Đệm "Bích" có ý nghĩa con là một viên ngọc quý, là báu vật của gia đình. Mong muốn con lớn lên có dung mạo xinh đẹp, sáng ngời, phẩm chất cao quý, thanh tao, là người tài càng mài dũa càng rèn luyện sẽ càng tỏa sáng. Tên chính Lài: "Lài" là tên một loài hoa có hương thơm nồng nàn, đặc biệt ngào ngạt về đêm. Người Hindu đã gán cho loài hoa này một tên gọi mỹ miều: "Ánh trăng của khu rừng nhỏ". Tên "Lài" nhằm chỉ những người thanh tao, đáng yêu, khiêm nhường nhưng đầy cốt cách, phẩm chất tốt đẹp.
Bình An
54,382
Được ghép từ hai chữ Bình và chữ An. Chữ "Bình" là sự êm ấm, thư thái, còn "An" có nghĩa là an lành, yên bình.
Kiến Bình
53,714
Kiến Bình có ý nghĩa là Tính tình trung thực, cuộc đời thanh nhàn, bình dị
Huệ Bibo
53,588
1. Huệ: Trong tiếng Việt, "Huệ" thường được dùng để chỉ những người phụ nữ dịu dàng, thanh lịch. Tên "Huệ" cũng có thể liên quan đến hoa huệ, biểu tượng của sự tinh khiết và thanh tao. 2. Bibo: Đây có thể là một biệt danh đáng yêu hoặc dễ thương. Từ này không có nghĩa cụ thể trong tiếng Việt, nhưng có thể được hiểu là một cách gọi thân mật, thể hiện sự gần gũi hoặc tình cảm.
Tú Bình
53,131
Đệm Tú: Ưu tú, giỏi. Tên chính Bình: Bằng nhau, như bình đẳng
Bích Chiêu
52,336
"Bích" là ngọc bích, là sự quý giá, "Chiêu" là người có phước hạnh tốt, quý giá, sang trọng, Hai từ này có nghĩa là mong con lớn có nhân cách tốt, sang trọng, có cuộc sống sung túc
Nobito
51,891
Nobito là một biệt danh đáng yêu mang âm hưởng tiếng Nhật, gợi lên nét ngộ nghĩnh, gần gũi và tràn ngập sự hồn nhiên của tuổi thơ. Tên gọi này thường tạo cảm giác thân quen như những nhân vật hoạt hình gắn liền với ký ức tươi đẹp, mang lại sự ấm áp và thiện cảm ngay từ lần đầu xướng lên. Âm hưởng của từ mang giai điệu vui tươi và kết thúc bằng vần mở khỏe khoắn, gợi ra hình ảnh một bé trai lém lỉnh, hiếu động và giàu năng lượng. Biệt danh không gò bó theo các khuôn mẫu từ ngữ cổ điển mà tôn vinh nét dễ thương tự nhiên, tạo nên nhịp cầu gắn kết yêu thương giữa bé và mọi người xung quanh. Hình tượng gắn liền với cái tên là một cậu bé có tấm lòng chân thành, mộc mạc và luôn chan hòa với bạn bè. Dù đôi lúc có thể mang nét vụng về hay ngây ngô rất đỗi trẻ thơ, đứa trẻ ấy vẫn luôn toát lên vẻ đáng yêu, tinh thần lạc quan và sự kiên trì bền bỉ trước mọi điều mới lạ. Đặt tên này cho con, ba mẹ gửi gắm mong ước bé sẽ có một tuổi thơ ngập tràn tiếng cười, được lớn lên trong tình thương chở che của gia đình. Đó là niềm hy vọng con luôn giữ vững tâm hồn trong sáng, tấm lòng bao dung và có một cuộc đời bình yên, hạnh phúc.
Soobin
51,478
Phần đầu tiên của tên Soobin" Soo 수» có nghĩa là “ cử động "," cử chỉ ". « Bin 빈» gắn liền với một danh từ thể hiện ý niệm về tính không.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái