Tìm theo từ khóa "A"

Tá Thiện
107,674
1. Tá: Trong tiếng Việt, "Tá" có thể mang ý nghĩa là "giúp đỡ", "hỗ trợ" hoặc gợi lên hình ảnh của sự hòa hợp, giúp đỡ người khác. 2. Thiện: Từ "Thiện" thường được hiểu là "tốt", "hiền lành", "lương thiện". Nó thể hiện những phẩm chất tích cực, như lòng tốt, sự nhân ái và đạo đức. Khi kết hợp lại, "Tá Thiện" có thể hiểu là một cái tên mang ý nghĩa tích cực, thể hiện sự giúp đỡ và lòng tốt. Tên này có thể phù hợp với những người có tính cách hiền lành, nhân hậu hoặc có xu hướng hỗ trợ, giúp đỡ người khác trong cuộc sống.

Quách Thư
107,651
Quách: Nguồn gốc: Chữ "Quách" (郭) có nguồn gốc từ chữ tượng hình, ban đầu mô tả bức tường thành bao quanh thành phố. Ý nghĩa: Do đó, "Quách" mang ý nghĩa về sự bảo vệ, che chở, giới hạn không gian và sự quy củ. Nó cũng có thể biểu thị một nơi an toàn, một cộng đồng được bảo vệ. Thư: Nguồn gốc: Chữ "Thư" (書) có nguồn gốc từ hình ảnh người viết chữ trên thẻ tre thời cổ đại. Ý nghĩa: "Thư" mang ý nghĩa về sách vở, tri thức, văn chương và sự ghi chép. Nó biểu thị sự học hỏi, hiểu biết, truyền đạt thông tin và lưu giữ những giá trị văn hóa. Tổng kết: Tên "Quách Thư" có thể được hiểu là người có kiến thức uyên bác, được bảo vệ và sống trong một môi trường văn hóa, tri thức. Nó cũng có thể mang ý nghĩa về một người có trách nhiệm bảo vệ và truyền bá tri thức, đóng góp cho cộng đồng. Tên này gợi lên hình ảnh một người thông minh, đáng tin cậy và có tầm nhìn.

Hoài Duyên
107,637
- "Hoài" thường mang ý nghĩa là nhớ nhung, hoài niệm hoặc giữ mãi trong lòng. Nó thể hiện sự nhớ thương, lưu luyến đối với những điều tốt đẹp trong quá khứ. - "Duyên" thường mang ý nghĩa là sự gắn kết, mối liên hệ tốt đẹp, duyên dáng hoặc sự may mắn trong các mối quan hệ. Nó có thể biểu thị sự duyên dáng, dịu dàng và khả năng thu hút người khác.

Za Rai
107,603
"Za" có thể là một cách viết hoặc phát âm khác của từ "za" trong một số ngôn ngữ, có thể liên quan đến một cái gì đó gần gũi hoặc thân mật. "Rai" có thể được hiểu là "cánh đồng" trong tiếng Hindi hoặc có thể mang nghĩa khác trong các ngôn ngữ khác.

Nhật Trâm
107,578
Tên đệm Nhật: Nhật theo tiếng Hán Việt có nghĩa là mặt trời, là ban ngày. Trong đệm gọi Nhật hàm ý là sự chiếu sáng, soi rọi vầng hào quang rực rỡ. Đặt đệm này cha mẹ mong con sẽ là 1 người tài giỏi, thông minh, tinh anh có 1 tương lai tươi sáng, rực rỡ như ánh mặt trời, mang lại niềm tự hào cho cả gia đình. Tên chính Trâm: Trong tiếng Hán, "trâm" có nghĩa là "cái cài đầu". Chiếc trâm cài thường được làm bằng vàng, bạc, ngọc trai hoặc đá quý, là món trang sức quý giá, thể hiện vẻ đẹp và sự sang trọng của người phụ nữ. Tên Trâm thường được dùng để đặt cho con gái, với mong muốn con gái sẽ xinh đẹp, quý phái, có cuộc sống hạnh phúc, sung túc.

Thanh Nhàn
107,573
Thanh Nhàn là từ chỉ con người thư thái thoải mái, vô lo vô tính, ung dung nhàn nhã

Thu Hạnh
107,565
Tên "Thu Hạnh" trong tiếng Việt có thể được phân tích theo nghĩa của từng từ. - "Thu" thường liên quan đến mùa thu, biểu thị cho sự êm đềm, dịu dàng và sự chín muồi. Mùa thu cũng thường được liên kết với vẻ đẹp và sự lãng mạn. - "Hạnh" có thể mang nghĩa là hạnh phúc, hoặc liên quan đến cây hạnh (một loại cây có hoa đẹp và thường được trồng trong vườn). Kết hợp lại, "Thu Hạnh" có thể hiểu là "sự hạnh phúc trong mùa thu", hoặc "sự êm đềm và hạnh phúc". Tên này thường mang ý nghĩa tích cực, thể hiện sự thanh tao và nhẹ nhàng.

Thành Nam
107,565
"Nam" có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Tên Thành Nam được đặt với mong muốn con tài giỏi, kiên cường, đứng đắn, bản lĩnh, mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn, trở ngại.

Mẫn Nghi
107,535
Mẫn Nghi: Người con gái có đức tính tốt đẹp, chăm chỉ, chịu thương, chịu khó và thấu hiểu người khác.

Bao Bei
107,516

Tìm thêm tên

hoặc