Tìm theo từ khóa
"I"

Hồng Liên
76,309
"Hồng Liên" có nghĩa là hoa sen hồng. Dựa trên hình ảnh của hoa sen, tên "Hồng Liên" phàm để chỉ người có tâm tính thanh tịnh, sống ngay thẳng, không vẫn đục bởi những phiền não của sự đời, phẩm chất thanh cao, biết kiên nhẫn chịu thương chịu khó, mạnh mẽ sinh tồn để vươn vai giữa đất trời với tấm lòng bác ái, bao dung
Hạnh Chi
76,304
"Hạnh" là hạnh phúc. Hai từ "Hạnh chi" ý mong muốn con có cuộc sống hạnh phúc, tốt đẹp, sung túc
Anne Marie
76,300
Tên "Anne Marie" là một tên phổ biến trong nhiều nền văn hóa, đặc biệt là ở các nước nói tiếng Pháp và tiếng Anh. Tên này thường được coi là một sự kết hợp của hai tên riêng: "Anne" và "Marie". 1. Anne: Tên này có nguồn gốc từ tiếng Do Thái, có nghĩa là "ân sủng" hoặc "lòng thương xót". Anne là một tên truyền thống và được sử dụng rộng rãi trong nhiều nền văn hóa. 2. Marie: Tên này có nguồn gốc từ tiếng Latinh, thường được coi là một phiên bản của tên "Mary". Marie có nghĩa là "nàng tiểu thư" hoặc "được yêu thương". Tên Marie cũng mang nhiều ý nghĩa tôn giáo, đặc biệt trong Kitô giáo, liên quan đến Đức Maria.
Hữu Hiếu
76,262
Hữu: Nghĩa gốc: Có, sở hữu, bạn bè, thân hữu. Ý nghĩa thường dùng trong tên: Thường mang ý nghĩa là có, sở hữu những đức tính tốt đẹp, có bạn bè, được mọi người yêu quý, giúp đỡ. Nó cũng có thể mang ý nghĩa về sự tồn tại, hiện diện. Hiếu: Nghĩa gốc: Lòng hiếu thảo, sự kính trọng, vâng lời đối với cha mẹ, tổ tiên. Ý nghĩa thường dùng trong tên: Thể hiện mong muốn con cái là người có đạo đức, biết kính trọng, yêu thương, chăm sóc cha mẹ, tổ tiên. Nó cũng thể hiện sự biết ơn, sống có trước có sau. Tên Hữu Hiếu là một cái tên đẹp, mang ý nghĩa tốt lành. Nó thể hiện mong muốn người mang tên này sẽ là một người: Có lòng hiếu thảo: Biết kính trọng, yêu thương, chăm sóc cha mẹ, ông bà, tổ tiên. Sống có đạo đức, có trước có sau. Có nhiều bạn bè, được mọi người yêu quý: Sống hòa đồng, biết giúp đỡ người khác, được mọi người xung quanh yêu mến và trân trọng. Sở hữu những đức tính tốt đẹp: Vừa có lòng hiếu thảo, vừa có được sự yêu mến của mọi người xung quanh, là người có giá trị trong cộng đồng. Tóm lại, tên Hữu Hiếu mang ý nghĩa về một người sống có đạo đức, được yêu mến, có những phẩm chất tốt đẹp và luôn hướng về gia đình, nguồn cội. Đây là một cái tên mang nhiều ý nghĩa tích cực và là mong ước của nhiều bậc cha mẹ dành cho con cái mình.
Chu Linh
76,246
Tên "Chu Linh" mở ra một thế giới ý nghĩa phong phú, bắt đầu từ chữ lót "Chu". Trong Hán Việt, "Chu" thường được hiểu là 朱, mang sắc đỏ son rực rỡ, biểu trưng cho sự may mắn, nhiệt huyết và sức sống mãnh liệt. Ngoài ra, "Chu" còn có thể liên tưởng đến 珠, tức viên ngọc trai quý giá, tượng trưng cho vẻ đẹp thuần khiết, sự tinh tế và giá trị bền vững. Tiếp nối là tên chính "Linh", một chữ mang nhiều tầng nghĩa sâu sắc và đẹp đẽ. "Linh" (靈) gợi lên hình ảnh của sự linh thiêng, tinh anh, thông minh, nhanh nhẹn và khéo léo, thể hiện một trí tuệ sắc sảo cùng tâm hồn nhạy cảm. Đồng thời, "Linh" còn có thể là 玲, mang ý nghĩa tiếng ngọc trong trẻo, tinh xảo, tô điểm thêm nét thanh tao, duyên dáng cho người sở hữu. Khi kết hợp "Chu" và "Linh", cái tên này vẽ nên một bức chân dung đầy sức sống và sự tinh tế. Đó là hình ảnh một người con gái mang vẻ đẹp rạng rỡ như sắc đỏ son, đồng thời sở hữu trí tuệ sắc bén, tâm hồn thanh khiết như viên ngọc, và sự nhanh nhẹn, khéo léo trong mọi hành động. Khí chất toát ra từ "Chu Linh" là sự duyên dáng, thông minh, luôn tỏa sáng với năng lượng tích cực và sự cuốn hút đặc biệt. Qua tên gọi "Chu Linh", cha mẹ gửi gắm những kỳ vọng sâu sắc về một tương lai tươi sáng và viên mãn. Họ mong con sẽ có một cuộc đời rực rỡ, tràn đầy may mắn và niềm vui, luôn giữ được sự tinh anh, nhạy bén trong tư duy và sự khéo léo trong ứng xử. Hơn thế nữa, cái tên còn là lời chúc con sẽ luôn là một viên ngọc quý giá, được yêu thương, trân trọng và mang đến những giá trị tốt đẹp cho cuộc đời.
Philip
76,243
Philip: Ý nghĩa "người yêu ngựa" hoặc "người bạn của ngựa".
Zino
76,238
Zino: Cái tên này mang ý nghĩa cậu bé đáng yêu, dễ gần, lém lỉnh và rất ngoan ngoãn
Khánh Di
76,233
Tên Khánh Di có nguồn gốc từ Hán Việt, kết hợp hai chữ mang sắc thái tích cực và tốt đẹp. Chữ "Khánh" (慶) thường được hiểu là sự chúc mừng, lễ kỷ niệm, hoặc mang đến điềm lành, sự may mắn. Chữ "Di" (怡) lại diễn tả sự vui vẻ, hòa nhã, hoặc một tâm hồn thanh thản, dễ chịu. Khi kết hợp, Khánh Di tạo nên một tên gọi hàm chứa niềm vui và sự an lành. Tên này gợi lên hình ảnh một người mang lại không khí hân hoan, đồng thời sở hữu tính cách dịu dàng, hòa ái. Nó thể hiện mong muốn về một cuộc sống tràn đầy hạnh phúc và sự bình yên. Tên Khánh Di biểu tượng cho sự cát tường và một tâm hồn thanh tao. Người mang tên này thường được kỳ vọng sẽ có cuộc đời thuận lợi, luôn gặp điều tốt lành và lan tỏa niềm vui đến mọi người xung quanh. Đây là tên gọi đẹp, thể hiện sự trân trọng những giá trị của niềm vui và sự hài hòa.
Việt Ngọc
76,144
Tên Ngọc thể hiện người có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như hòn ngọc quý, trong trắng, thuần khiết. Vĩnh Ngọc nghĩa là con xinh đẹp, may mắn & giàu có muôn đời
Thúy Liễu
76,132
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thúy" dùng để nói đến viên ngọc đẹp, ngọc quý. "Thúy Liễu" là cái tên được đặt với mong muốn con sẽ luôn xinh đẹp, quyền quý, được trân trọng và nâng niu

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái