Tìm theo từ khóa
"Yên"

Hồng Yên
79,820
Theo nghĩa gốc Hán, "Hồng" là ý chỉ màu đỏ , mà màu đỏ vốn thể hiện cho niềm vui, sự may mắn, cát tường. Theo thói quen đặt tên của người Việt, tên "Hồng Yên" thường được đặt cho con gái gợi sự tươi vui, xinh đẹp, là hình ảnh giàu sức sống.
Thảo Nguyên
79,819
Con sẽ như thảo nguyên xanh mênh mông, cuộc sống sẽ mang đến những con đường rộng mở thênh thang dẫn bước con đi
Nguyên Hạnh
79,340
Mong muốn con xinh đẹp, hiền thục, tiết hạnh trong sáng như ánh trăng
Phi Yến
79,313
Mang tên một loài hoa. Ý nghĩa hoa phi yến là gì? Với hình dáng luôn mạnh mẽ vươn cao cùng sức sống mãnh liệt. Hoa Phi Yến có ý nghĩa tượng trưng cho sức mạnh nội tại sẽ luôn chiến thắng được những thử thách cam go của cuộc sống.
Đình Nguyên
79,276
Đình: Trong kiến trúc truyền thống Việt Nam, "đình" là một công trình kiến trúc công cộng, nơi sinh hoạt văn hóa, tôn giáo và hành chính của làng xã. "Đình" mang ý nghĩa về sự quy tụ, tụ họp, là trung tâm của cộng đồng, nơi mọi người cùng nhau bàn bạc việc làng, tổ chức lễ hội, và thể hiện tinh thần đoàn kết. Ngoài ra, "đình" còn tượng trưng cho sự ổn định, vững chắc, là nền tảng của cuộc sống cộng đồng. Nguyên: "Nguyên" có nghĩa là đầu tiên, đứng đầu, dẫn đầu. Nó thể hiện sự xuất sắc, vượt trội so với những người khác. "Nguyên" còn mang ý nghĩa về sự khởi đầu, nguồn gốc, sự thuần khiết và trong sáng. Ý nghĩa tổng thể: Tên "Đình Nguyên" có thể hiểu là người con của làng xã, mang trong mình những phẩm chất tốt đẹp, tinh túy nhất của cộng đồng. Người này được kỳ vọng sẽ trở thành người dẫn đầu, người xuất sắc, góp phần xây dựng và phát triển quê hương. Tên gọi này thể hiện niềm tự hào về nguồn gốc, về truyền thống văn hóa của làng xã, đồng thời gửi gắm ước mong về một tương lai tươi sáng.
Huyền Lương
79,195
Tên đệm Huyền: Huyền có nhiều nghĩa như dây đàn, dây cung, màu đen, chỉ sự việc còn chưa rõ ràng, mang tính chất liêu trai chí dị. Đệm "Huyền" dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, lạ lẫm kỳ ảo nhưng thu hút. Có tính cách dịu dàng, tinh tế và có tâm hồn nghệ thuật. Tên chính Lương: "Lương" trong tiếng Hán - Việt có nghĩa là người đức tính tốt lành, tài giỏi, thể hiện những tài năng, trí tuệ được trời phú. Tên "Lương" nghĩa là con sẽ được thiên phú các đức tính giỏi giang, thông minh, trí tuệ.
Yến Nam
79,184
Yến có ý nghĩa là TỐT ĐẸP. Ngay lớp nghĩa đầu tiên đã nói lên rằng, cha mẹ mong muốn những gì tốt đẹp nhất dành cho con. Và mai sau lớn lên, Yến sẽ mang những điều tốt đẹp đến cho mọi người. Nam có thể mang ý nghĩa Việt Nam hoặc phía nam.
Quyền Trang
79,138
Đệm Quyền: Quyền bính, quyền lực. Tên chính Trang: Tô điểm cho đẹp, làm đẹp
Uyên Thi (Thy)
78,894
Tên "Uyên Thi" thể hiện người con đáng dịu dàng, học thức cao xa.
Diệu Luyến
78,763
Tên Diệu Luyến là một sự kết hợp hài hòa của hai từ Hán Việt mang nhiều sắc thái tích cực. Từ Diệu gợi lên sự kỳ diệu, tuyệt vời, tinh tế và đẹp đẽ, thường dùng để chỉ những điều phi thường hoặc có vẻ đẹp thanh tao. Luyến lại diễn tả tình cảm sâu sắc, sự yêu mến, gắn bó và nỗi nhớ nhung trìu mến. Khi kết hợp, Diệu Luyến tạo nên một hình ảnh về một tình yêu diệu kỳ, một sự gắn bó tuyệt vời hoặc một người được yêu thương một cách đặc biệt. Tên gọi này hàm chứa mong muốn người mang tên sẽ có một cuộc sống tràn đầy tình yêu thương, sự trân trọng và vẻ đẹp nội tâm. Nó cũng biểu trưng cho một tâm hồn tinh tế, biết yêu thương và được mọi người quý mến. Diệu Luyến là một tên gọi phổ biến trong văn hóa Việt Nam, thường được đặt cho các bé gái với hy vọng về một tương lai tươi sáng. Nguồn gốc Hán Việt của tên phản ánh sự ảnh hưởng sâu sắc của văn hóa phương Đông trong việc đặt tên tại Việt Nam. Tên này thể hiện mong ước của cha mẹ về một người con gái duyên dáng, có tấm lòng nhân ái và luôn được bao bọc bởi tình cảm chân thành.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái