Tìm theo từ khóa
"Đ"

Tuấn Đức
110,340
"Tuấn" nghĩa là tuấn tú, khôi ngô, TuấnĐức là cái tên mong con sau này khôi ngô, tài đức vẹn toàn
Đức Trung
110,273
Đức Trung thường được đặt tên cho người con trai với mong muốn luôn giữ được sự kiên trung bất định, có đức, ý chí sắt đá, không bị dao động trước bất kỳ hoàn cảnh nào
Duy Thông
110,246
Duy trong tiếng hán việt có nghĩa là sự tư duy, suy nghĩ thấu đáo. Người tên Duy Thông thường biết bình tĩnh giải quyết vấn đề không bộp chộp hành xử, có trí tuệ, thông minh & tinh tường
Đen Thui
109,914
Đang cập nhật ý nghĩa...
Diêu Diêu
109,909
Đang cập nhật ý nghĩa...
Diễn
109,907
Nghĩa Hán Việt là trình bày ra, thể hiện con người hoa mỹ, đẹp đẽ, ấn tượng, tri thức uyên bác.
Edward
109,845
Edward với ý nghĩa người sở hữu cả gia tài, gọi con với tên Edward mong con lớn lên trong giàu sang, thành công, phú quý.
Pudding
109,793
Tên gọi pudding được tin là bắt nguồn từ tiếng Pháp boudin, có nguồn gốc từ tiếng Latinh botellus, có nghĩa là “xúc xích nhỏ”, đề cập đến các loại thịt bọc được dùng trong các món tráng miệng ở châu Âu thời Trung Cổ.
Hiền Đỗ
109,723
1. Hiền: Trong tiếng Việt, "hiền" thường mang ý nghĩa là hiền lành, dịu dàng, và tốt bụng. Đây là một từ thường được dùng để chỉ những người có tính cách ôn hòa, dễ gần và có tâm hồn nhân hậu. 2. Đỗ: "Đỗ" có thể là một họ phổ biến trong văn hóa Việt Nam. Ngoài ra, "Đỗ" cũng có thể mang ý nghĩa là đỗ đạt, thành công trong học hành hoặc sự nghiệp.
Tuệ Đan
109,646
Sự thông minh và trí tuệ: Từ “Tuệ” liên quan đến sự thông minh, hiểu biết và trí tuệ. Tên “Tuệ Đan” có thể ám chỉ đến một người thông minh và có trí tuệ sắc bén. Sự tinh tế và tinh thông: “Đan” có thể liên kết đến sự tinh tế, tinh thông và khả năng sáng tạo.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái